0110468111 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Truyền Thông Và Giải Trí Diamond
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Truyền Thông Và Giải Trí Diamond (tên quốc tế: DIAMOND MEDIA AND ENTERTAINMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DIAMOND MEDIA AND ENTERTAINMENT GROUP.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110468111. Trụ sở đăng ký tại Số 30, Ngõ 91, Đường Trần Duy Hưng, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Nhã. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại cùng với 51 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/08/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 335 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiên Ngân - đã hoạt động được 31 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Truyền Thông Và Giải Trí Diamond ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Truyền Thông Và Giải Trí Diamond | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DIAMOND MEDIA AND ENTERTAINMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DIAMOND MEDIA AND ENTERTAINMENT GROUP.,JSC |
| Mã số thuế | 0110468111 |
| Địa chỉ | Số 30, Ngõ 91, Đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 30, Ngõ 91, Đường Trần Duy Hưng, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Nhã |
| Điện thoại | 0968 954 444 |
| Ngày hoạt động | 31/08/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ tổ chức họp báo) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn Chi tiết: Hoạt động của cơ sở in |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ hoạt động rập khuôn tem) |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không gồm các hoạt động kinh doanh karaoke, quán bar, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không gồm các hoạt động kinh doanh karaoke, quán bar, vũ trường) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (Trừ: Hoạt động báo chí; Hoạt động sản xuất chương trình thời sự - chính trị) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ: Hoạt động báo chí; Hoạt động phát hành chương trình thời sự - chính trị) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim Chi tiết: Phổ biến phim trong rạp chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Loại trừ: Hoạt động xuất bản âm nhạc) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Trừ: Hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động báo chí) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ tổ chức họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ: Dịch vụ báo cáo tòa án; Hoạt động đấu giá độc lập; Dịch vụ lấy lại tài sản) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ: Dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Loại trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che. - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên. |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ (Trừ hoạt động môi giới hôn nhân) |