0110494383 - Công Ty TNHH Dược Phẩm Hc Star
Công Ty TNHH Dược Phẩm Hc Star (tên quốc tế: HC STAR PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HC STAR PHARMACEUTICAL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110494383. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đồi 1, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Minh Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/10/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.314 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Dược Phẩm Hc Star ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dược Phẩm Hc Star | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HC STAR PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HC STAR PHARMACEUTICAL CO., LTD |
| Mã số thuế | 0110494383 |
| Địa chỉ | Thôn Đồi 1, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Đồi 1, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Minh Đức |
| Ngày hoạt động | 03/10/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Kinh doanh thực phẩm chức năng (khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật (theo Nghị định 67/2016/NĐ-CP)) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Theo điều 8 Nghị định 67/2016/NĐ-CP) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: - Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Sản xuất thuốc - Sản xuất thuốc cổ truyền |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: sản xuất trang thiết bị y tế như dung dịch muối biển để vệ sinh mũi, mắt. (Theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Kinh doanh thực phẩm chức năng (khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật (theo Nghị định 67/2016/NĐ-CP)) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm (theo Nghị định 67/2016/NĐ-CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán trang thiết bị y tế |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ loại nhà nước cấm) (theo Nghị định 187/2013/NĐ-CP) (không bao gồm hoạt động đấu giá) |