0110550278 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Long Trọng
Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Long Trọng (tên quốc tế: LONG TRONG ENVIRONMENTAL SERVICES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110550278. Trụ sở đăng ký tại Xóm Ngăn, Thôn Thu Thủy, Xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thu Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn - Mê Linh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/11/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tái chế phế liệu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Pacific Partners - đã hoạt động được 10 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Long Trọng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Long Trọng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LONG TRONG ENVIRONMENTAL SERVICES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0110550278 |
| Địa chỉ | Xóm Ngăn, Thôn Thu Thủy, Xã Xuân Thu, Huyện Sóc Sơn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Xóm Ngăn, Thôn Thu Thủy, Xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thu Thảo |
| Điện thoại | 0965 707 269 |
| Ngày hoạt động | 23/11/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn - Mê Linh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Tái chế phế liệu
Chi tiết: + kim loại; + phi kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất quần áo bảo hộ lao động; |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Loại trừ: Thu gom rác thải từ chất gây nổ |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Loại trừ: - Đóng gói, chuẩn bị các điều kiện và các hoạt động xử lý khác đối với chất thải hạt nhân để cất giữ |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: + kim loại; + phi kim loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ các hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: + Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; + Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế + Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; + Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; +Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; + Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; + Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại; -Bán buôn sắt, thép; -Bán buôn kim loại khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: + Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến + Bán buôn xi măng Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; + Bán buôn kính xây dựng + Bán buôn sơn, vécni + Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh + Bán buôn đồ ngũ kim |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: + Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, + Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: + Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; + Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; + Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; + Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; + Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ vàng miếng, súng, đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động hỗ trợ khác cho kinh doanh chưa được phân vào đâu Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |