0110599139 - Công Ty TNHH Hóa Dược Nhật Hạ
Công Ty TNHH Hóa Dược Nhật Hạ (tên quốc tế: NHAT HA PHARMACEUTICAL CHEMISTRY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NHAT HA PHARMA CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110599139. Trụ sở đăng ký tại Số 23-2 Ngõ 202 Đường Quyết Thắng, Tổ 8 Nghĩa Lộ, Phường Yên Nghĩa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Huế. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/01/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.169 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hóa Dược Nhật Hạ, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Hóa Dược Nhật Hạ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NHAT HA PHARMACEUTICAL CHEMISTRY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NHAT HA PHARMA CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0110599139 |
| Địa chỉ |
Số 23-2 Ngõ 202 Đường Quyết Thắng, Tổ 8 Nghĩa Lộ, Phường Yên Nghĩa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Huế |
| Ngày hoạt động | 11/01/2024 |
| Quản lý bởi | Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(Trừ động vật hoang dã) (Theo khoản 23, điều 2 Luật an toàn thực phẩm 2010) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Loại trừ động vật Nhà nước cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Trừ động vật hoang dã) (Theo khoản 23, điều 2 Luật an toàn thực phẩm 2010) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: kinh doanh dược khi có đủ điều kiện quy định tại Điều 31, 36, 38, 39, 40 Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật dược, Nghị định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh máy móc, thiết bị y tế khi có đủ điều kiện quy định tại Điều 40, 41, 42 Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (không bao gồm hoạt động bán buôn đá quý) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng; (Theo Điều 15 Thông tư 43/2014/TT-BYT ngày 24/11/2014 quy định về quản lý thực phẩm chức năng), (Theo khoản 23, điều 2 Luật an toàn thực phẩm 2010) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh -Hoạt động kinh doanh dược bao gồm: Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Dược 2016) -Cơ sở kinh doanh dược bao gồm: Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; (Theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Luật Dược 2016) -Doanh nghiệp bảo đảm tuân thủ quy định về điều kiện kinh doanh dược theo quy định tại điều 33, luật dược 2016 |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại 2005) (Loại trừ hoạt động đấu giá) |