0110745686 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Dược Minh Đường
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Dược Minh Đường là doanh nghiệp có mã số thuế 0110745686. Trụ sở đăng ký tại Liền Kề 03-06, Dự Án Tổ Hợp Thương Mại, Dịch Vụ Và Căn Hộ Ca, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Thanh Thuý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/06/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.783 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Dược Minh Đường qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Dược Minh Đường | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0110745686 |
| Địa chỉ |
Liền Kề 03-06, Dự Án Tổ Hợp Thương Mại, Dịch Vụ Và Căn Hộ Ca, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Thanh Thuý |
| Điện thoại | 0815 993 999 |
| Ngày hoạt động | 11/06/2024 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Kinh doanh dược (chương IV luật dược 2016) - Cơ sở mua bán trang thiết bị y tế (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Luật Dược 2016); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: - Sản xuất hoá dược và dược liệu - Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Luật Dược 2016); - Cơ sở sản xuất thuốc cổ truyền (Luật dược 2016) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: -Bán buôn thực phẩm chức năng (Nghị định 15/2018/NĐ-CP do Chính Phủ ban hành ngày 25 tháng 04 năm 2012 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn thực phẩm) (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Kinh doanh dược (chương IV luật dược 2016) - Cơ sở mua bán trang thiết bị y tế (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Luật Dược 2016); |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Hoạt động kinh doanh dược và cơ sở kinh doanh dược (Điều 32 Luật Dược 2016); - Cơ sở mua bán trang thiết bị y tế (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán vàng miếng) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: - Ký túc xá học sinh, sinh viên - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm - Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Loại trừ xuất bản phẩm) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản (Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản 2014); - Kinh doanh bất động sản hình thành trong tương lai( Điều 54 Luật kinh doanh bất động sản 2014); - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản ( Mục 3 Chương IV Luật kinh doanh bất động sản 2014); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Chế biến dược liệu - Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Chuyên khoa răng hàm mặt (không lưu trú bệnh nhân) - Y (chuyên khoa răng hàm mặt); Làm labo răng giả (trừ lưu trú bệnh nhân) - Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt (trừ lưu trú bệnh nhân) - Hoạt động phòng khám chuyên khoa Răng – Hàm – Mặt (trừ lưu trú bệnh nhân) - Phòng khám chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ, Phòng khám chuyên khoa Răng Hàm mặt , Phòng khám chuyên khoa Da liễu (không có bệnh nhân lưu trú) |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn dịch vụ y tế |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật |