0110817732 - Công Ty CP Tập Đoàn Seara
Công Ty CP Tập Đoàn Seara (tên quốc tế: SEARA GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SEARA GROUP., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110817732. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đồi Mít, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tự Nghiêm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thú y cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/08/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thú y tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dược Và Vật Tư Thú Y - đã hoạt động được 27 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty CP Tập Đoàn Seara trong bảng dưới đây.
| Công Ty CP Tập Đoàn Seara | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SEARA GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SEARA GROUP., JSC |
| Mã số thuế | 0110817732 |
| Địa chỉ | Thôn Đồi Mít, Xã Nam Phương Tiến, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Đồi Mít, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tự Nghiêm |
| Điện thoại | 0931 316 333 |
| Ngày hoạt động | 20/08/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Hoạt động thú y |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Chi tiết - Sản xuất chai lọ nhựa, đồ dùng bằng nhựa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa). |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - khác. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán thuốc thú y - chưa được phân vào đâu. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: - Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ thực phẩm khô, thực phẩm công nghiệp, đường sữa bánh kẹo lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ thịt gia súc, gia cầm tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ thủy sản tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ rau quả lưu động hoặc tại chợ. |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu. (trừ hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7500 | Hoạt động thú y |