0110887070 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Green Terra
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Green Terra là doanh nghiệp có mã số thuế 0110887070. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 3/42 Ngõ 175 Đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Quang Đại. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.042 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Green Terra trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Green Terra | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0110887070 |
| Địa chỉ | Số Nhà 3/42 Ngõ 175 Đường Lạc Long Quân , Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số Nhà 3/42 Ngõ 175 Đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Quang Đại
Ngoài ra Vũ Quang Đại còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0904 722 929 |
| Ngày hoạt động | 12/11/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: sản xuất tinh bột từ gạo, khoai tây, ngô… |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thịt sinh khối và các sản phẩm từ thực vật dùng để thay thế thịt |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm thức ăn hữu cơ cho chăn nuôi |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: sản xuất phân vi sinh và phân hữu cơ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thi công xử lý nền móng công trình; - Xây dựng khu chế xuất, trường học; - Xây dựng các công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật khác. |
| 4311 | Phá dỡ Loại trừ: dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom mìn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Loại trừ: dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom mìn |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: loại trừ bán buôn động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ phân bón |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Loại trừ: lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Tư vấn bất động sản - Môi giới bất động sản (Theo quy định tại khoản 2, 8 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, thuế, chứng khoán, hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ ( Theo Khoản 4 Điều 3 Luật Đo đạc và bản đồ 2018) - Hoạt động kiến trúc (Theo Khoản 2 Điều 3 Luật kiến trúc 2019) - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Không bao gồm quảng cáo thuốc lá |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (trừ dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: xuất nhập khẩu những mặt hàng công ty kinh doanh |