0110887144 - Công Ty TNHH Green Medic
Công Ty TNHH Green Medic (tên quốc tế: GREEN MEDIC LIMITED COMPANY; tên viết tắt: GREEN MEDIC CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110887144. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 04, Ngõ 287, Đường Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Tuyết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.175 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Green Medic trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Green Medic | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN MEDIC LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | GREEN MEDIC CO., LTD |
| Mã số thuế | 0110887144 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 04, Ngõ 287, Đường Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Tuyết
Ngoài ra Trần Thị Tuyết còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0344 827 328 |
| Ngày hoạt động | 12/11/2024 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, - Bán buôn thủy sản, - Bán buôn rau quả, cà phê, - Bán buôn chè, - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm chức năng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng (Luật an toàn thực phẩm và Nghị định 15/2018/NĐ-CP) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: - Sản xuất mỹ phẩm (Nghị định 93/2016/NĐ-CP) - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Điều 33 Luật Dược ngày 06/4/2016) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Nghị định 98/2021/NĐ-CP) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, - Bán buôn thủy sản, - Bán buôn rau quả, cà phê, - Bán buôn chè, - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm chức năng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm (Điều 33 Luật Dược ngày 06/4/2016) - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm... - Bán buôn máy, thiết bị y tế sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp,... (Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán buôn mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh, đồ điện gia dụng, đèn, đồ dùng nội thất. - Bán buôn văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Nghị định 98/2021/NĐ –CP) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp (Luật hóa chất và Nghị định 113/2017/NĐ-CP) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Rau, quả tươi, đông lạnh; - Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng; - Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh; - Bánh, mứt, kẹo, các sản phẩm chế biến từ bột, tinh bột. - Bán lẻ thực phẩm chức năng |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thuốc chữa bệnh (Luật Dược ngày 06/4/2016) - Bán lẻ dụng cụ y tế, thiết bị y tế và chỉnh hình (Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán lẻ mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá bán lẻ qua internet) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5813 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công kinh doanh |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động của bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa (Luât khám bệnh chữa bệnh và Nghị định 96/2023/NĐ-CP) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Luật khám bệnh chữa bệnh và Nghị định 96/2023/NĐ-CP) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |