0110905298 - Công Ty TNHH Ginnie Việt Nam
Công Ty TNHH Ginnie Việt Nam (tên quốc tế: GINNIE VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GINNIE VN CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110905298. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 15 Ngõ 99 Định Công Hạ, Tổ 15, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đình Tuyến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/12/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 101 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thạch Bàn - đã hoạt động được 24 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Ginnie Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Ginnie Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GINNIE VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GINNIE VN CO., LTD. |
| Mã số thuế | 0110905298 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 15 Ngõ 99 Định Công Hạ, Tổ 15, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Tuyến |
| Điện thoại | 0389 666 113 |
| Ngày hoạt động | 03/12/2024 |
| Quản lý bởi | Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thực phẩm chức năng (Nghị định 67/2016/NĐ-CP); - Bán lẻ thực phẩm khác trong cửa hàng chuyên doanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Loại trừ: Hoạt động đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán buôn thực phẩm chức năng (Nghị định 67/2016/NĐ-CP) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Loại trừ: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Loại trừ: Hoạt động đấu giá |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thực phẩm chức năng (Nghị định 67/2016/NĐ-CP); - Bán lẻ thực phẩm khác trong cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Trừ hoạt động đấu giá; bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; bán lẻ tem và tiền kim khí; vàng |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Loại trừ: Bán lẻ thuốc lá, thuốc lào lưu động tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: - Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chơ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Loại trừ: Hoạt động đấu giá |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Loại trừ: Hoạt động đấu giá |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |