0110976884 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Kỹ Thuật Số Tiên Phong
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Kỹ Thuật Số Tiên Phong (tên quốc tế: TIEN PHONG DIGITAL TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110976884. Trụ sở đăng ký tại Số 233, Tổ 3, Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Văn Tùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 384 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Điện Tử Tin Học Ei - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Kỹ Thuật Số Tiên Phong trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Kỹ Thuật Số Tiên Phong | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIEN PHONG DIGITAL TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0110976884 |
| Địa chỉ | Số 233, Tổ 3 , Thị Trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 233, Tổ 3, Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Văn Tùng |
| Điện thoại | 0889 889 829 |
| Ngày hoạt động | 04/03/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Bảo hành, bảo trì, lắp đặt: máy móc - thiết bị thiết bị viễn thông, thiết bị văn phòng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Bảo hành, bảo trì, lắp đặt: điện tử dân dụng, thiết bị điện tử (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Sản xuất phần mềm, lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê thiết bị điện tử dân dụng và thiết bị văn phòng. |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo hành, bảo trì, lắp đặt: hệ thống camera quan sát, hệ thống báo động, báo cháy (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở). |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: Sửa chữa máy móc - thiết bị văn phòng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện tử, viễn thông (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |