0110981690 - Công Ty TNHH Giáo Dục Khai Minh Trí
Công Ty TNHH Giáo Dục Khai Minh Trí (tên quốc tế: KHAI MINH TRI EDUCATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KHAI MINH TRI EDU CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110981690. Trụ sở đăng ký tại Số 278 C1 Phố Tân Mai, Phường Hoàng Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Ngọc Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 624 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Luật Gia Phạm - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Giáo Dục Khai Minh Trí trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Giáo Dục Khai Minh Trí | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHAI MINH TRI EDUCATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KHAI MINH TRI EDU CO., LTD. |
| Mã số thuế | 0110981690 |
| Địa chỉ |
Số 278 C1 Phố Tân Mai, Phường Hoàng Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Ngọc Anh |
| Ngày hoạt động | 07/03/2025 |
| Quản lý bởi | Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại. - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng. - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư). - Giáo dục dự bị. - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém. - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn. - Dạy đọc nhanh. - Đào tạo tự vệ. - Đào tạo về sự sống. - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. - Dạy máy tính. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ nhà nước cấm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ nhà nước cấm) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Loại trừ hoạt động thông tấn, báo chí |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin nhà nước cấm; |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại. - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng. - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư). - Giáo dục dự bị. - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém. - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn. - Dạy đọc nhanh. - Đào tạo tự vệ. - Đào tạo về sự sống. - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy: + Tư vấn giáo dục, + Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, + Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, + Dịch vụ kiểm tra giáo dục, + Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên |