0110990215 - Công Ty Cổ Phần Tự Động Hóa Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Taiyoko Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Tự Động Hóa Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Taiyoko Việt Nam (tên quốc tế: TAIYOKO VIETNAM AUTOMATION AND TECHNICAL SERVICES JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TAIYOKO VIETNAM,.JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110990215. Trụ sở đăng ký tại Số 31 Xóm Đầu Cầu, Thôn Xuân Tảo, Xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hùng Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện cùng với 52 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Sóc Sơn - Đội thuế liên huyện Sóc Sơn - Mê Linh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Entec Kỹ Thuật Năng Lượng - đã hoạt động được 23 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tự Động Hóa Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Taiyoko Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tự Động Hóa Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Taiyoko Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAIYOKO VIETNAM AUTOMATION AND TECHNICAL SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TAIYOKO VIETNAM,.JSC |
| Mã số thuế | 0110990215 |
| Địa chỉ | Số 31 Xóm Đầu Cầu, Thôn Xuân Tảo, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 31 Xóm Đầu Cầu, Thôn Xuân Tảo, Xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hùng Cường |
| Ngày hoạt động | 19/03/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Sóc Sơn - Đội thuế liên huyện Sóc Sơn - Mê Linh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất cửa kim loại. – Nhà tiền chế – Sản xuất khung nhôm hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo…); – Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay…); – Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời… – Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; – Vách ngăn phòng bằng kim loại |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4311 | Phá dỡ (trừ hoạt động nổ mìn; rà phá bom mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá (trừ hoạt động nổ mìn; rà phá bom mìn) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh cơ sở buôn bán thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế Bán buôn nguyên liệu làm thuốc |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) chưa được phân vào đâu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết - Bán buôn bao bì, nguyên liệu, hương liệu phục vụ cho sản xuất thực phẩm chức năng. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Kinh doanh thuốc thú y |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa chất công trình; - Thiết kế cấp thoát nước, môi trường nước: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hệ thống cấp thoát nước khu đô thị; - Thiết kế công trình đường bộ; - Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp; - Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình - Thiết kế công trình cầu, đường bộ; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; - Giám sát công tác XD&HT công trình: Giao thông - cầu, đường bộ; - Giám sát công tác XD&HT: Công trình xây dựng, thủy lợi; - Thiết kế công trình: Thủy lợi - Thẩm tra thiết kế xây dựng (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động phiên dịch; - Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); -Tư vấn về công nghệ khác. |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: - Hoạt động tư vấn, giới thiệu việc làm. - Loại trừ: Hoạt động của các Trung tâm dịch vụ việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động “Trừ: Hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài” |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |