0111009255 - Công Ty TNHH Giải Pháp Thương Mại Và Công Nghệ Anv Global
Công Ty TNHH Giải Pháp Thương Mại Và Công Nghệ Anv Global (tên quốc tế: ANV GLOBAL COMMERCIAL AND TECHNOLOGY SOLUTIONS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY ANV GLOBAL) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111009255. Trụ sở đăng ký tại Số 34 Ngõ 521, Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Liệt, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Việt Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy vi tính cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Thanh Xuân. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 694 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy vi tính tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tiền Phong - đã hoạt động được 32 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Giải Pháp Thương Mại Và Công Nghệ Anv Global trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Giải Pháp Thương Mại Và Công Nghệ Anv Global | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANV GLOBAL COMMERCIAL AND TECHNOLOGY SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY ANV GLOBAL |
| Mã số thuế | 0111009255 |
| Địa chỉ | Số 34 Ngõ 521, Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 34 Ngõ 521, Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Liệt, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Việt Anh |
| Điện thoại | 0984 193 434 |
| Ngày hoạt động | 31/03/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Thanh Xuân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Loại trừ: Hoạt động đấu giá |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết : - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) (Loại trừ: Hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Loại trừ: Hoạt động đấu giá, hoạt động Nhà nước cấm. |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh vàng, súng đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Đại lý dịch vụ viễn thông; - Cung cấp dịch vụ viễn thông; - Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: Dịch vụ thoại; Dịch vụ nhắn tin; Dịch vụ fax; Dịch vụ truyền số liệu; Dịch vụ kết nối Internet; Dịch vụ kênh thuê riêng; Dịch vụ truyền dẫn cho kết nối máy tới máy; Dịch vụ mạng riêng ảo; Dịch vụ cho thuê toàn bộ hoặc một phần mạng viễn thông; - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng bao gồm: Dịch vụ thư điện tử; Dịch vụ thư thoại; Dịch vụ fax gia tăng giá trị; Dịch vụ truy nhập Internet; Dịch vụ trung tâm dữ liệu; Dịch vụ điện toán đám mây; Dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet; - Hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng - Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội; - Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng; - Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng; - Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm. - Hoạt động công nghiệp phần cứng - Hoạt động công nghiệp phần mềm - Hoạt động công nghiệp nội dung |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (trừ hoạt động xây dựng hạ tầng viễn thông) |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: - Dịch vụ thương mại điện tử (không bao gồm hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ an toàn thông tin mạng gồm: + Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; + Dịch vụ bảo mật thông tin không sử dụng mật mã dân sự; + Dịch vụ tư vấn an toàn thông tin mạng; + Dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng; + Dịch vụ ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng; + Dịch vụ khôi phục dữ liệu + Dịch vụ phòng ngừa, chống tấn công mạng; -Tư vấn về công nghệ (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |