0111016608 - Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Cali – Us
Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Cali – Us (tên quốc tế: CALI US TRADING INVESTMENT COMPANY LIMTITED; tên viết tắt: CALI TRADING INVESMENT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111016608. Trụ sở đăng ký tại Tầng 6, Số Nhà 19 Ngõ 101 Phạm Ngọc Thạch, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đại Nghĩa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục nhà trẻ cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Đống Đa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 20 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục nhà trẻ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Tây Đô - đã hoạt động được 17 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Cali – Us trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Cali - Us | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CALI US TRADING INVESTMENT COMPANY LIMTITED |
| Tên viết tắt | CALI TRADING INVESMENT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111016608 |
| Địa chỉ | Tầng 6, Số Nhà 19 Ngõ 101 Phạm Ngọc Thạch, Phường Kim Liên, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Tầng 6, Số Nhà 19 Ngõ 101 Phạm Ngọc Thạch, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đại Nghĩa |
| Điện thoại | 0983 277 633 |
| Ngày hoạt động | 04/04/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Đống Đa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nhà trẻ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: - Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Cơ sở sản xuất thuốc cổ truyền |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa. Loại trừ: hoạt động đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản; - Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá; -Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tất cả các hoạt động y tế vì sức khoẻ con người chưa được phân vào đâu mà việc thực hiện đó có sự giám sát của y tá, bà đỡ, các nhà chữa bệnh bằng phương pháp vật lý trị liệu hoặc của những người hành nghề trợ giúp y tế khác trong lĩnh vực đo thị lực, thủy liệu pháp, xoa bóp y học, phép điều trị bằng lao động, phép điều trị bằng lời nói, thuật chữa bệnh chân, phép chữa vi lượng đồng cân, chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương, thuật châm cứu hoặc hoạt động khám chữa bệnh của các thầy thuốc chưa được phân vào đâu; - Những hoạt động này có thể được tiến hành ở các phòng khám của các doanh nghiệp, trường học, nhà dưỡng lão, các tổ chức lao động, các tổ chức hội kín và trong các cơ sở y tế của dân cư ngoài các bệnh viện, cũng như trong các phòng tư vấn riêng, nhà của bệnh nhân hoặc bất cứ nơi nào khác. Các hoạt động này không liên quan đến điều trị y tế. |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; |