0111020724 - Công Ty TNHH Liên Doanh Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Kawasaki – Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Kawasaki – Việt Nam (tên quốc tế: KAWASAKI - VIET NAM IMPORT EXPORT AND PRODUCTION JOINT VENTURE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111020724. Trụ sở đăng ký tại Thôn Xuân Lễ, Xã Kim Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Quang Luận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Sóc Sơn - Đội thuế liên huyện Sóc Sơn - Mê Linh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 73 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Lan Phương - đã hoạt động được 25 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Liên Doanh Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Kawasaki – Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Liên Doanh Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Kawasaki - Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KAWASAKI - VIET NAM IMPORT EXPORT AND PRODUCTION JOINT VENTURE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111020724 |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Lễ, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Xuân Lễ, Xã Kim Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Tạ Quang Luận
Ngoài ra Tạ Quang Luận còn đại diện các doanh nghiệp:
|
| Điện thoại | 0989 989 999 |
| Ngày hoạt động | 10/04/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Sóc Sơn - Đội thuế liên huyện Sóc Sơn - Mê Linh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: - Sản xuất dầu gội đầu, nước hoa, nước thơm - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến và bảo quản nước mắm |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt, nước tương |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước có mùi vị hoặc nước ngọt không cồn, có ga hoặc không có ga: nước chanh, nước cam, côla, nước hoa quả, nước bổ dưỡng... |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm hương liệu tổng hợp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: - Sản xuất dầu gội đầu, nước hoa, nước thơm - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; -Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; (Loại trừ các hóa chất Nhà nước cấm sản xuất) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác (Loại trừ kinh doanh thực phẩm chức năng) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Bán buôn rượu - Bán buôn bia - không có cồn; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm; - Bán buôn hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc - chưa được phân vào đâu (Loại trừ kinh doanh trang thiết bị y tế) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ kinh doanh thực phẩm chức năng) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ rượu - Bán lẻ bia - Bán lẻ đồ uống không có cồn; - Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, nước thơm; - Bán lẻ mỹ phẩm - Bán lẻ vật phẩm vệ sinh (Loại trừ bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Loại trừ kinh doanh bất động sản) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Trừ đấu giá) |