0111045052 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Red River
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Red River (tên quốc tế: RED RIVER INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111045052. Trụ sở đăng ký tại 02-Tt13, Khu Đô Thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Doãn Huyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.042 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Red River, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Red River | |
|---|---|
| Tên quốc tế | RED RIVER INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY. |
| Mã số thuế | 0111045052 |
| Địa chỉ | 02-Tt13, Khu Đô Thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam 02-Tt13, Khu Đô Thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Doãn Huyên |
| Điện thoại | 0983 884 066 |
| Ngày hoạt động | 07/05/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết : Kinh doanh bất động sản ( Điều 5 Luật kinh doanh bất động sản 2023) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hoà không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thuỷ hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết : Kinh doanh bất động sản ( Điều 5 Luật kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản; Tư vấn bất động sản (trừ dịch vụ tư vấn pháp lý); quản lý bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đầu tư xây dựng các dự án dân dụng, khu dân cư, cơ sở hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế, điểm dân cư nông thôn, bao gồm: Lập và thẩm tra dự án đầu tư. Thiết kế xây dựng công trình cấp, thoát nước. Thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế nội-ngoại thất công trình. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Khảo sát địa hình xây dựng công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ. Tư vấn, lập dự án xây dựng vùng, quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết. Quản lý dự án đầu tư. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Phân tích mẫu nước thải. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại, tư vấn về công nghệ. |