0111054314 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thu Ha Spa
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thu Ha Spa (tên quốc tế: THU HA SPA TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111054314. Trụ sở đăng ký tại Số 215 Đường Tựu Liệt, Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thu Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cắt tóc, làm đầu, gội đầu cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội thuế huyện Thanh Trì. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 34 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cắt tóc, làm đầu, gội đầu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vẻ Đẹp Thuần Khiết - đã hoạt động được 16 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thu Ha Spa, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thu Ha Spa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THU HA SPA TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111054314 |
| Địa chỉ | Số 215 Đường Tựu Liệt, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 215 Đường Tựu Liệt, Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thu Hà |
| Điện thoại | 0334 455 747 |
| Ngày hoạt động | 16/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội thuế huyện Thanh Trì |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
(Trừ hoạt động gây chảy máu, massage) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (trừ hoạt động đấu giá; trừ hoạt động báo chí; trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ hoạt động đấu giá, trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá, trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 28 Luật Thương mại 2005) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của phòng khám chuyên khoa cung cấp dịch vụ thẩm mỹ gồm: - Dịch vụ thẩm mỹ có sử dụng thuốc, các chất, thiết bị để can thiệp vào cơ thể người (phẫu thuật, thủ thuật, các can thiệp có tiêm, chích, bơm, chiếu tia, sóng, đốt hoặc các can thiệp xâm lấn khác) nhằm: (+) Làm thay đổi màu sắc da, hình dạng, tăng cân nặng, giảm cân nặng (giảm béo, giảm mỡ cơ thể); (+) Khắc phục khiếm khuyết hoặc tạo hình theo ý muốn đối với các bộ phận trên cơ thể (da, mũi, mắt, môi, khuôn mặt, ngực, bụng, mông và các bộ phận khác trên cơ thể người); (+) Tái tạo, phục hồi tế bào hoặc bộ phận hoặc chức năng cơ thể người. - Dịch vụ xăm, phun, thêu trên da có sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm. (Khoản 12 Điều 40 Nghị định 96/2023/NĐ-CP) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu (Trừ hoạt động gây chảy máu, massage) |