0111056495 - Công Ty TNHH Thiên Ứng Đạo
Công Ty TNHH Thiên Ứng Đạo (tên quốc tế: THIEN UNG DAO COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THIEN UNG DAO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111056495. Trụ sở đăng ký tại Btt10 - 7, Khu Nhà Ở Himlam Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hà Đông. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 281 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiên Ứng Đạo, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thiên Ứng Đạo | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THIEN UNG DAO COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THIEN UNG DAO |
| Mã số thuế | 0111056495 |
| Địa chỉ | Btt10 - 7, Khu Nhà Ở Himlam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Btt10 - 7, Khu Nhà Ở Himlam Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Hòa |
| Điện thoại | 0823 858 838 |
| Ngày hoạt động | 19/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hà Đông |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng theo quy định (theo Khoản 2, 3 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ-CP) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Khoản 2, 3 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ-CP); |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế theo quy định tại Khoản 1, Điều 32 Luật Dược 2016 - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Loại nhà nước cho phép) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 15 Thông tư 43/2014 TT-BYT |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh theo quy định tại Khoản 1, Điều 32 Luật Dược 2016. - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ hoạt động đấu giá bán lẻ qua internet) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động...; - Bán trực tiếp nhiên liệu (dầu đốt, gỗ nhiên liệu), giao trực tiếp tới tận nhà người sử dụng; - Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng). |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan - Xử lý dữ liệu hoàn chỉnh cho khách hàng như: nhập tin, làm sạch dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, tạo báo cáo, .... từ dữ liệu do khách hàng cung cấp. - Hoạt động cung cấp và cho thuê hạ tầng thông tin như: cho thuê tên miền internet, cho thuê trang Web.... - Các hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan khác như: chia sẻ thời gian thực cho các thiết bị công nghệ thông tin (máy chủ, máy tính cá nhân, thiết bị di động ,..) cho khách hàng. (trừ các hoạt động liên quan đến an ninh, hoạt động báo chí và hoạt động thu thập tin tức dưới mọi hình thức) |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Hoạt động điều hành các website khác hoạt động như các cổng internet, mạng xã hội, phương tiện truyền thông trực tuyến cung cấp các nội dung thông tin được cập nhật định kỳ |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ marketing; - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại, mạng xã hội, website; (trừ các hoạt động liên quan đến an ninh, hoạt động báo chí và hoạt động thu thập tin tức dưới mọi hình thức) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương Mại 2005). |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Đào tạo kỹ năng kinh doanh; - Đào tạo marketing, kỹ năng bán hàng; - Đào tạo kỹ năng quản lý cho các chủ doanh nghiệp; - Đào tạo kỹ năng phát triển cá nhân, phát triển bản thân - Đào tạo các kỹ năng khác phục vụ cho việc học tập, kinh doanh, điều hành doanh nghiệp. - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy máy tính - Đào tạo phun xăm thẩm mỹ theo Điều 45 Luật Giáo dục nghề nghiệp 2014 |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ phun xăm, thêu thẩm mỹ không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm theo khoản 12 điều 40 Nghị định 96/2023. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: - Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; - Cắt, tỉa và cạo râu; - Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm... |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ các hoạt động gây chảy máu). |