0111058862 - Công Ty Cổ Phần V.med Solution
Công Ty Cổ Phần V.med Solution (tên quốc tế: V.MED SOLUTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: V.MED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111058862. Trụ sở đăng ký tại Số 4 Ngõ 167/87 Đường Quang Tiến, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tào Thị Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Nam Từ Liêm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 553 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Viễn Đông Iii - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần V.med Solution, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần V.med Solution | |
|---|---|
| Tên quốc tế | V.MED SOLUTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | V.MED |
| Mã số thuế | 0111058862 |
| Địa chỉ | Số 4 Ngõ 167/87 Đường Quang Tiến, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 4 Ngõ 167/87 Đường Quang Tiến, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tào Thị Thủy |
| Ngày hoạt động | 21/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Nam Từ Liêm |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ hoạt động tư vấn luật, kế toán, kiểm toán) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa (không bao gồm hoạt động đấu giá) - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...; - Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính... - Bán thuốc thú y. - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - chưa được phân vào đâu |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ hàng hoá nhà nước cấm) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thuốc - Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình. - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; - Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máy. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (loại trừ hoạt động vận tải hàng không) Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Logistics; - Môi giới thuê tàu biển, máy bay, phương tiện vận tải bộ; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; |
| 6312 | Cổng thông tin (loại trừ hoạt động báo chí) Chi tiết: - Thiết lập website thương mại điện tử; - Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; - Cung cấp dịch vụ mạng xã hội; |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ hoạt động tư vấn luật, kế toán, kiểm toán) |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá, và các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (loại trừ hoạt động báo chí, điều tra) |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: - Hoạt động của các bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |