0111069832 - Công Ty Cổ Phần Phần Tập Đoàn Đầu Tư Hlt
Công Ty Cổ Phần Phần Tập Đoàn Đầu Tư Hlt (tên quốc tế: HLT INVESTMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HLT GROUP JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111069832. Trụ sở đăng ký tại Thôn Lập Thành, Xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bạch Công Hội. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Quốc Oai - Đội thuế liên huyện Thạch Thất - Quốc Oai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Emba - đã hoạt động được 16 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phần Tập Đoàn Đầu Tư Hlt ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Phần Tập Đoàn Đầu Tư Hlt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HLT INVESTMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HLT GROUP JSC |
| Mã số thuế | 0111069832 |
| Địa chỉ | Thôn Lập Thành, Xã Đông Xuân, Huyện Quốc Oai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Lập Thành, Xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bạch Công Hội |
| Điện thoại | 0869 301 968 |
| Ngày hoạt động | 30/05/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Quốc Oai - Đội thuế liên huyện Thạch Thất - Quốc Oai |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
(Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ quy định tại Điều 8 Luật Doanh nghiệp) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ: Dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ: Dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ bán lẻ vàng miếng, súng, đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng; Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. (Loại trừ: Đấu giá hàng hóa) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ: Đấu giá hàng hóa) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ; Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Loại trừ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: đường bộ; cảng biển; cảng sông |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Loại trừ: Tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Loại trừ: thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ: Dịch vụ báo cáo toà án; Hoạt động đấu giá; Dịch vụ lấy lại tài sản) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Theo quy định tại Điều 42, 43, 47 Nghị định 96/2023/NĐ-CP) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng (Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ quy định tại Điều 8 Luật Doanh nghiệp) |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện (Theo quy định tại Điều 6, 7, 8 Nghị định 116/2021/NĐ-CP) |
| 8790 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác (Theo quy định tại Điều 6, 7, 8 Nghị định 116/2021/NĐ-CP) |
| 9632 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ (Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ quy định tại Điều 8 Luật Doanh nghiệp) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |