0111078019 - Công Ty Cổ Phần Hỗ Trợ Sinh Sản Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Hỗ Trợ Sinh Sản Hà Nội (tên quốc tế: HA NOI ASSISTED REPRODUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HA NOI ASSISTED REPRODUCTION JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111078019. Trụ sở đăng ký tại Tt2-24 Khu Đô Thị Mới Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Danh Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hoàng Mai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 281 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Hỗ Trợ Sinh Sản Hà Nội, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Hỗ Trợ Sinh Sản Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA NOI ASSISTED REPRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HA NOI ASSISTED REPRODUCTION JSC |
| Mã số thuế | 0111078019 |
| Địa chỉ | Tt2-24 Khu Đô Thị Mới Đại Kim, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Tt2-24 Khu Đô Thị Mới Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Danh Hòa
Ngoài ra Nguyễn Danh Hòa còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0962 587 678 |
| Ngày hoạt động | 05/06/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hoàng Mai |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: - Phòng khám đa khoa; Phòng khám chuyên khoa gồm phụ khoa, sản khoa, thụ tinh ống nghiệm, xét nghiệm, Siêu âm, X-quang… |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại thực phẩm bao gồm: - Thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng; - Thực phẩm chức năng |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, bang, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm,…; Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như Máy đo huyết áp, máy thợ thính,… - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế thông thường loại A, B,C,D - chưa được phân vào đâu |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Vật tư tiêu hao; Vật tư thay thế; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, paraffin, dầu thơm và hương liệu, soda, muối công nghiệp, axit và lưu huỳnh,…; Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc: Thuốc, nguyên liệu làm thuốc, sinh phẩm; Đại lý bán buôn vacxin, sinh phẩm y tế, Mua bán các chế phẩm mẫu sinh học, y tế, tế bào gốc |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ thực phẩm chức năng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thuốc; - Bán lẻ thiết bị y tế; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp luật, tài chính kế toán) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể; Đào tạo các kỹ năng trong y khoa) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám đa khoa; Phòng khám chuyên khoa gồm phụ khoa, sản khoa, thụ tinh ống nghiệm, xét nghiệm, Siêu âm, X-quang… |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Chi tiết: Dịch vụ tiêm chủng |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng; - Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình; - Cơ sở cấp cứu ngoại viện; - Cơ sở giám định y khoa; - Dịch vụ giải phẫu bệnh và tế bào - Hoạt động của phòng xét nghiệm - Hình thức tổ chức khác của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh - Hoạt động của ngân hàng mô |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già |