0111150709 - Công Ty TNHH Phát Triển Giáo Dục Mspa Edu
Công Ty TNHH Phát Triển Giáo Dục Mspa Edu (tên quốc tế: MSPA EDU EDUCATION DEVELOPMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MSPA EDU CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111150709. Trụ sở đăng ký tại Lô 4 – Tt8, Khu Tái Định Cư Ngũ Hiệp, Đường Quang Lai, Xã Thanh Trì, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý, môi giới, đấu giá cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 213 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý, môi giới, đấu giá tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Phát - đã hoạt động được 32 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Phát Triển Giáo Dục Mspa Edu ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Phát Triển Giáo Dục Mspa Edu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MSPA EDU EDUCATION DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MSPA EDU CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0111150709 |
| Địa chỉ |
Lô 4 – Tt8, Khu Tái Định Cư Ngũ Hiệp, Đường Quang Lai, Xã Thanh Trì, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Hương |
| Điện thoại | 0865 176 830 |
| Ngày hoạt động | 25/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đại lý, môi giới, đấu giá
(Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn và không có cồn (Không bao gồm kinh doanh quán bar) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; trừ bán lẻ tem và tiền kim khí) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Hoạt động trang trí nội thất. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Trung tâm ngoại ngữ, tin học. - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. - Dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác; - Dạy hội hoạ; - Dạy nhảy; - Dạy kịch; - Dạy Mỹ thuật; - Dạy nghệ thuật biểu diễn; - Dạy nhiếp ảnh (Trừ hoạt động mang tính thương mại). (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) (Trừ dạy về tôn giáo, trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn du học - Tư vấn giáo dục - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |