0111155841 - Công Ty Cổ Phần Khám Chữa Bệnh Vde
Công Ty Cổ Phần Khám Chữa Bệnh Vde (tên quốc tế: VDE HEALTHCARE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VDE HEALTHCARE.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111155841. Trụ sở đăng ký tại Số 139 Phố Đại La, Phường Tương Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Châu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 214 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Khám Chữa Bệnh Vde trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Khám Chữa Bệnh Vde | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VDE HEALTHCARE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VDE HEALTHCARE.,JSC |
| Mã số thuế | 0111155841 |
| Địa chỉ |
Số 139 Phố Đại La, Phường Tương Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Minh Châu |
| Điện thoại | 0793 752 368 |
| Ngày hoạt động | 28/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám theo khoản 2 và cơ sở dịch vụ cận lâm sàng theo khoản 6 Điều 39 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (hoạt động theo quy định tại Điều 6, 7 và 9 Nghị định số 67/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y Tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 155/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/11/2018). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và thiết bị, dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (hoạt động theo quy định tại Điều 6, 7 và 9 Nghị định số 67/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y Tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 155/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/11/2018). |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc (theo điểm d khoản 2 Điều 32 Luật Dược số 105/2016/QH13. - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh. - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê các loại máy móc, thiết bị, dụng cụ y tế |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động của bệnh viện đa khoa, bệnh viện răng hàm mặt, bệnh viện chuyên khoa (theo các điểm a, c, d khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám theo khoản 2 và cơ sở dịch vụ cận lâm sàng theo khoản 6 Điều 39 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Chăm sóc da; xăm, phun, thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm, không phẫu thuật, không gây chảy máu). |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ Spa. |