0111173230 - Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Topmedix
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Topmedix (tên quốc tế: TOPMEDIX PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111173230. Trụ sở đăng ký tại Số 9 Ngõ 66 Phố Nguyễn Phúc Lai, Phường Ô Chợ Dừa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Kim Thị Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.780 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Topmedix, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Topmedix | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOPMEDIX PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0111173230 |
| Địa chỉ |
Số 9 Ngõ 66 Phố Nguyễn Phúc Lai, Phường Ô Chợ Dừa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Kim Thị Yến |
| Điện thoại | 0702 397 886 |
| Ngày hoạt động | 12/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế gồm: “Kinh doanh dược” ( Khoản 43 Điều 2 Luật Dược 2016); Bán buôn “Thiết bị y tế” (Khoản 1 Điều 2 Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế) Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Loại trừ: Hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Loại trừ: Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống ( Không bao gồm kinh doanh quán bar ) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế gồm: “Kinh doanh dược” ( Khoản 43 Điều 2 Luật Dược 2016); Bán buôn “Thiết bị y tế” (Khoản 1 Điều 2 Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế) Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ hàng hóa Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thực phẩm chức năng (Khoản 23, Điều 2 Luật An toàn thực phẩm 2010, Thông tư số 43/2014/TT-BYT) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh, Cụ thể gồm: + “Kinh doanh dược” ( Khoản 43 Điều 2 Luật Dược 2016) + Bán lẻ “Thiết bị y tế thuộc loại A” (Khoản 1 Điều 4 Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế) - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan ( Khoản 10 Điều 4 Luật Hải Quan) - Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |