0111290544 - Công Ty Cổ Phần Kangnam Beauty & Health
Công Ty Cổ Phần Kangnam Beauty & Health (tên quốc tế: KANGNAM BEAUTY & HEALTH JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KANGNAM BEAUTY & HEALTH) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111290544. Trụ sở đăng ký tại Phòng 701, Số 93 Phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Thị Hải Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 211 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kangnam Beauty & Health qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Kangnam Beauty & Health | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KANGNAM BEAUTY & HEALTH JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KANGNAM BEAUTY & HEALTH |
| Mã số thuế | 0111290544 |
| Địa chỉ |
Phòng 701, Số 93 Phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hồ Thị Hải Yến |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa da liễu; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; Cơ sở dịch vụ thẩm mỹ. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (Trừ đấu giá, đại lý chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản, tư vấn pháp luật) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm, thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu - Bán buôn dụng cụ y tế |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thực phẩm chức năng - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết:Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình (Trừ răng giả, kính thuốc) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; tem và tiền kim khí, vàng miếng) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác (Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và hoạt động báo chí) |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa da liễu; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; Cơ sở dịch vụ thẩm mỹ. |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác Chi tiết: Chăm sóc da; xăm, phun, thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm, không phẫu thuật, không gây chảy máu). |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác (Trừ hoạt động môi giới hôn nhân) |