0111527112 - Công Ty Cổ Phần Bk Cơ Điện
Công Ty Cổ Phần Bk Cơ Điện (tên quốc tế: BK ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: BK ELECTROMECHANICAL.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111527112. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 66, Khu Tập Thể 664, Tổ Dân Phố Số 1, Phường Thanh Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 60 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 268 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Minh Tiến - đã hoạt động được 31 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Bk Cơ Điện trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Bk Cơ Điện | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BK ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | BK ELECTROMECHANICAL.,JSC |
| Mã số thuế | 0111527112 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 66, Khu Tập Thể 664, Tổ Dân Phố Số 1, Phường Thanh Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Việt |
| Điện thoại | 0913 339 878 |
| Ngày hoạt động | 05/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: - Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện, + Đường dây thông tin liên lạc, + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, + Hệ thống chiếu sáng, + Chuông báo cháy, + Hệ thống báo động chống trộm, + Tín hiệu điện và đèn trên đường phố, + Hệ thống quang điện trên các tòa nhà, + Hệ thống lưu trữ điện năng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ hoạt động nổ bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện, + Đường dây thông tin liên lạc, + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, + Hệ thống chiếu sáng, + Chuông báo cháy, + Hệ thống báo động chống trộm, + Tín hiệu điện và đèn trên đường phố, + Hệ thống quang điện trên các tòa nhà, + Hệ thống lưu trữ điện năng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết - Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng: + Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh, + Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí, + Đường ống dẫn hơi nước, + Hệ thống phun nước chữa cháy, + Hệ thống phun nước tưới cây, |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Hệ thống chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. + Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không bao gồm kinh doanh thực phẩm chứ năng) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (không bao gồm kinh doanh dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư về phòng cháy chữa cháy Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (không bao gồm kinh doanh vàng miếng) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm kinh doanh thực phẩm chức năng) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim; - Bán lẻ sơn, véc ni và sơn bóng; - Bán lẻ kính phẳng; - Bán lẻ vật liệu xây dựng khác, như: gạch, ngói, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt...; - Bán lẻ thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi; - Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước; - Bán lẻ dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện; - Bán lẻ thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ cửa ra vào, cửa sổ và cửa chớp làm từ mọi chất liệu |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ vàng, súng đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản (loại trừ hoạt động tư vấn pháp luật về bất động sản, hoạt động đấu giá) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (loại trừ hoạt động tư vấn pháp luật về bất động sản, hoạt động đấu giá) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm hoạt động tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: thiết kế xây dựng tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng tư vấn giám sát thi công xây dựng Tư vấn thiết kế về phòng cháy chữa cháy; tư vấn thẩm định về phòng cháy chữa cháy; tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy; tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình, giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình dịch vụ kiến trúc bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị; Thiết kế kiến trúc cảnh quan; Thiết kế nội thất; Chỉ dẫn đặc điểm kỹ thuật kiến trúc công trình; Đánh giá kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế kiến trúc. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |