0111529871 - Công Ty TNHH Eduspire
| Công Ty TNHH Eduspire | |
|---|---|
| Tên quốc tế | EDUSPIRE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | EDUSPIRE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111529871 |
| Địa chỉ |
Tầng 4 (Văn Phòng), Lô Nt- 01, Số 430 Cầu Am, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Hồng Hạnh |
| Điện thoại | 0989 411 983 |
| Ngày hoạt động | 08/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Buôn bán sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ phân phối sách điện tử và sách nói, phân phối báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ thông qua phát trực tuyến hoặc tải xuống bởi các nhà xuất bản sách, thông qua phát trực tuyến hoặc tải xuống bởi các nhà xuất bản) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá bán lẻ qua internet) |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể. (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ Chi tiết: - Giáo dục mầm non: Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo Chi tiết: - Giáo dục mầm non: Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở Chi tiết: - Giáo dục phổ thông: Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông Chi tiết: - Giáo dục phổ thông: Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: - Giáo dục nghề nghiệp: Đào tạo trình độ sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: - Giáo dục nghề nghiệp: Đào tạo trình độ trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng Chi tiết: - Giáo dục nghề nghiệp: Đào tạo trình độ cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học Chi tiết: - Giáo dục đại học: Đào tạo trình độ đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ Chi tiết: - Giáo dục đại học: Đào tạo trình độ thạc sĩ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ Chi tiết: - Giáo dục đại học: Đào tạo trình độ tiến sĩ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí (Chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; (Loại trừ: Dạy về tôn giáo; hoạt động của các trường Đảng; đoàn thể) (Chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính;) (Chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |