0111531535 - Công Ty TNHH Công Ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Httech
| Công Ty TNHH Công Ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Httech | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0111531535 |
| Địa chỉ |
Số 105 Ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Đức Trung |
| Điện thoại | 0966 551 989 |
| Ngày hoạt động | 09/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy tính khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác Chi tiết: - Sản xuất và gia công các sản phẩm vải đan móc như: + Vải nhung và vải bông; + Vải lưới và vải trang trí cửa sổ; + Các loại vải bằng đan móc khác. - Sản xuất sản phẩm giả da lông thú từ việc đan móc. |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất vải không dệt, có hoặc không tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng nhựa hoặc cao su; - Sản xuất vải không dệt, trong đó nhựa hoặc cao su tạo thành chất kết dính; - Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi dọc không có sợi ngang được ghép với nhau thông qua chất kết dính; - Sản xuất nhãn mác, băng rôn... - Sản xuất đồ trang trí: vải viền, quả tua...; - Sản xuất nỉ; - Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí; - Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa; - Sản xuất sợi kim loại hóa hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa; - Thêu gia công trên vải, thêu các sản phẩm may mặc khác (trừ thêu trang phục); - Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao; - Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho họa sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng...; - Sản xuất các sản phẩm dệt khác: mạng đèn măng sông; - Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không); - Sản xuất vải lót máy móc; - Sản xuất vải quần áo dễ co giãn; - Sản xuất vải dùng vẽ tranh sơn dầu và vải vẽ kỹ thuật; - Sản xuất dây giày; - Sản xuất bạt, lều, buồm, dù; vải dệt cho rèm và mành che nắng, vỏ bọc rời cho ô tô (ví dụ: vải phủ lốp ô tô), máy móc hoặc đồ nội thất; - Sản xuất lưới và đồ trang trí cửa sổ, vải màn dạng ren |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ dập khuôn tem) |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (Trừ vàng) |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu (Trừ vàng) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Trừ vàng) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Trừ vàng) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Trừ vàng) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thực phẩm khác: + Kinh doanh thực phẩm chức năng (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: -Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh -Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức -Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ -Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) -Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình -Bán lẻ đồng hồ, kính mắt -Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh -Bán lẻ xe đạp và phụ tùng -Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu: - Bán lẻ đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; - Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...; - Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào. (Loại trừ: Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; Bán lẻ tem và tiền kim khí; Bán lẻ vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, sàn giao dịch bất động sản) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, sàn giao dịch bất động sản) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch (Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập) |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Trừ hoạt động của các trung tâm tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm) |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: - Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước - Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài (chỉ hoạt động sau khi được cấp phép bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: - Dịch vụ hỗ trợ du khách: + Cung cấp thông tin du lịch cho du khách, + Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập. - Xúc tiến du lịch. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (loại trừ: dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá độc lập) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (loại trừ hoạt động: dạy về tôn giáo, các trường của Đảng, đoàn thể) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tổ chức làm hồ sơ khám sức khỏe cho người lao động tại cơ quan, doanh nghiệp; học sinh sinh viên tại các trường với các cơ sở khám chữa bệnh có thẩm quyền |
| 8791 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi (Trừ các hoạt động gây chảy máu) |