0111538851 - Công Ty TNHH Japanese Spa Ran
Công Ty TNHH Japanese Spa Ran (tên quốc tế: JAPANESE SPA RAN COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111538851. Trụ sở đăng ký tại Căn Shop 01S15, Toà S2.12, Kđt Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ làm tóc cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Japanese Spa Ran, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Japanese Spa Ran | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JAPANESE SPA RAN COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111538851 |
| Địa chỉ |
Căn Shop 01S15, Toà S2.12, Kđt Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thắng |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ làm tóc |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hoá (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm và dụng cụ y tế, kinh doanh trò chơi điện tử, trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (loại trừ kinh doanh thiết bị y tế, trừ hoạt động đấu giá, trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế, trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không và hoa tiêu) Chi tiết: Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm hoạt động điều tra và hoạt động nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản, gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông, mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành), hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) Chi tiết: - Các khóa học về chăm sóc sức khỏe; - Các khóa học về thư giãn; |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học Tư vấn giáo dục; |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sắc đẹp không do các chuyên gia y tế thực hiện, ví dụ như: Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm, triệt lông,... |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |