0111547623 - Công Ty TNHH Thăng Long Hana Imex
Công Ty TNHH Thăng Long Hana Imex (tên quốc tế: THANG LONG HANA IMEX COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANG LONG HANA IMEX CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111547623. Trụ sở đăng ký tại Số 5, Ngách 8, Đường Thống Nhất, Xã Ô Diên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Công Hoàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 497 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hecny Transportation Việt Nam - đã hoạt động được 31 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thăng Long Hana Imex trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thăng Long Hana Imex | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANG LONG HANA IMEX COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANG LONG HANA IMEX CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111547623 |
| Địa chỉ |
Số 5, Ngách 8, Đường Thống Nhất, Xã Ô Diên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Công Hoàn |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; Giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (chỉ hoạt động khi đáp ứng về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan); Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; Môi giới thuê tàu biển và máy bay; Bao gói hàng hóa (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật); Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công, chế biến hàng thực phẩm để xuất khẩu. |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công hàng may mặc, xuất khẩu hàng dệt may. |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công, lắp ráp hàng cơ khí, thiết bị xuất khẩu. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công, chế tạo hàng tiêu dùng, quà tặng, đồ lưu niệm xuất khẩu. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa, gạo, đường mía và đường củ cải) và động vật sống (trừ kinh doanh các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu nông sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ các loại nhà nước cấm, trừ đấu giá) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết:Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết:Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu. |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ than đá, phế liệu) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; Giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (chỉ hoạt động khi đáp ứng về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan); Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; Môi giới thuê tàu biển và máy bay; Bao gói hàng hóa (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật); Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư, tư vấn kinh doanh, tư vấn xuất nhập khẩu. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |