0111564788 - Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Vk One
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Vk One (tên quốc tế: VK ONE PRODUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111564788. Trụ sở đăng ký tại Đường Quốc Lộ 23B, Xã Tiến Thắng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Đức Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic cùng với 48 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 216 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ plastic tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tú Phương - đã hoạt động được 32 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Vk One qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Vk One | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VK ONE PRODUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0111564788 |
| Địa chỉ |
Đường Quốc Lộ 23B, Xã Tiến Thắng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Đức Vinh |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4631 | Bán buôn gạo (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thực phẩm chức năng, nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng (Điều 8, Điều 9, Nghị định 67/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế) - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác. (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn dược liệu, nguyên liệu sản xuất thuốc; (Điều 16, Điều 46, Luật Dược năm 2016) - Bán buôn vắc xin, sinh phẩm y tế (Điều 16 Luật Dược năm 2016) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu (ô dù, lều xếp, nhà bạt di động) (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản, các mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa cấm kinh doanh) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ (loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác: Vận tải hàng hóa bằng mô tô, xe máy có gắn động cơ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (Loại trừ các hoạt động có điều kiện hoặc các ngành nghề thuộc danh mục ngành nghề cấm kinh doanh) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Loại trừ các hoạt động có điều kiện hoặc các ngành nghề thuộc danh mục ngành nghề cấm kinh doanh) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu - Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải bộ - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; (Đối với các nghành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |