0111570051 - Công Ty TNHH Long Lê Dental
Công Ty TNHH Long Lê Dental (tên quốc tế: LONG LE DENTAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LONG LE DENTAL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111570051. Trụ sở đăng ký tại Số 104 Đống Xung, Xã Chương Dương, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Duy Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 19 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 234 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Long Lê Dental ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Long Lê Dental | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LONG LE DENTAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LONG LE DENTAL CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111570051 |
| Địa chỉ |
Số 104 Đống Xung, Xã Chương Dương, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Duy Long |
| Điện thoại | 0986 094 886 |
| Ngày hoạt động | 15/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 19 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: - Hoạt động của các phòng khám đa khoa (Điều 40, Điều 42 Nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Hoạt động của phòng khám răng hàm mặt (Điều 40, Điều 47 Nghị định 96/2023/NĐ-CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng (Điều 14 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa Loại trừ Đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thực phẩm chức năng; (Theo Điều 15 Thông tư 43/2014/TT-BYT ngày 24/11/2014 quy định về quản lý thực phẩm chức năng) (Khoản 23, Điều 2 Luật An toàn thực phẩm 2010) (Trừ buôn bán động vật hoang dã) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và thiết bị y tế; (Điểm d khoản 2 Điều 32 Luật Dược năm 2016, sửa đổi bổ sung năm 2024; Mục 1 Chương VI Nghị định số 98/2021/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 96/2023/NĐ-CP) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế Loại B, C, D - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thuốc( Điều 32 Luật Dược 2016) - Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh(Mục 1, chương V Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7310 | Quảng cáo (Loại trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Hoạt động của các phòng khám đa khoa (Điều 40, Điều 42 Nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Hoạt động của phòng khám răng hàm mặt (Điều 40, Điều 47 Nghị định 96/2023/NĐ-CP) |