0111571104 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Novacare Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Novacare Việt Nam (tên quốc tế: NOVACARE VIETNAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NOVACARE VIETNAM.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111571104. Trụ sở đăng ký tại Tầng 1, T65A, Ngõ 127 Đường Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Hữu Phước. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.869 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Novacare Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Novacare Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NOVACARE VIETNAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NOVACARE VIETNAM.,JSC |
| Mã số thuế | 0111571104 |
| Địa chỉ |
Tầng 1, T65A, Ngõ 127 Đường Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Hữu Phước |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn thuốc thú y, vắc xin thú y; thuốc thú ý thủy sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, nguyên liệu thuốc dùng trong thú y - Bán buôn dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: - Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Sản xuất thuốc thú y, chế phẩm sinh học |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (Trừ động vật nhà nước cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn thuốc thú y, vắc xin thú y; thuốc thú ý thủy sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, nguyên liệu thuốc dùng trong thú y - Bán buôn dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán thiết bị y tế thuộc loại A,B, C, D |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào. (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Cơ sở bán lẻ thuốc - Bán lẻ thuốc thú y, vắc xin thú y, dụng cụ, thiết bị y tế - Bán lẻ thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, nguyên liệu thuốc dùng trong thú y… - Bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản (Không bao gồm tư vấn pháp luật về bất động sản) |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7500 | Hoạt động thú y |