0111575229 - Công Ty TNHH Tpy Medical
Công Ty TNHH Tpy Medical (tên quốc tế: TPY MEDICAL LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: TPY MEDICAL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111575229. Trụ sở đăng ký tại 28 Nguyễn Xuân Nham, Phường Yên Hòa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Phi Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 236 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tpy Medical qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tpy Medical | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TPY MEDICAL LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | TPY MEDICAL CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111575229 |
| Địa chỉ |
28 Nguyễn Xuân Nham, Phường Yên Hòa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Phi Yến |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất hóa mỹ phẩm, sữa tắm, dầu gội dược liệu (trừ sản xuất và tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất tinh dầu thiên nhiên (trừ sản xuất và tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn hàng mỹ phẩm, nước hoa, tinh dầu, thảo dược, serum, bột giặt, xà phòng thơm, dầu gội, sữa tắm và các chế phẩm vệ sinh. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị làm đẹp (Trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ thuốc lá ngoại) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hóa mỹ phẩm, sữa tắm, dầu gội đầu, serum; - Bán lẻ thiết bị y tế - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ súng, đạn, bán lẻ vàng, bán lẻ tem, tiền kim khí) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm những loại Nhà nước cấm) |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, tài chính, kiểm toán, kế toán và chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo Loại trừ: Hoạt động quảng cáo thuốc lá |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Loại trừ: Hoạt động điều tra |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Trừ máy bay và khinh khí cầu) |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: - Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Loại trừ: Hoạt động đấu giá, dịch vụ thu hồi tài sản và không bao gồm hoạt động gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Dạy trang điểm, chăm sóc da, massage, Dạy làm nail, làm tóc. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động đào tạo dạy nghề; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Dạy máy tính; Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm bồi dưỡng. Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém (Loại trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: Tư vấn giáo dục, tư vấn du học, dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, dịch vụ kiểm tra giáo dục, tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà; Dịch vụ vật lý trị liệu; Dịch vụ chăm sóc và phục hồi sức khỏe cho người bệnh,… (Trừ các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế). |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc Chi tiết: Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc (Loại trừ các hoạt động gây chảy máu) |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác Chi tiết: Chăm sóc da, massage mặt, massage trị liệu, làm móng chân, móng tay, trang điểm, nối mi, phun xăm,… (Loại trừ các hoạt động gây chảy máu) |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác (trừ Bán đất xây mộ hoặc cho thuê đất đào mộ) |