0111580236 - Công Ty TNHH Hta Film
Công Ty TNHH Hta Film (tên quốc tế: HTA FILM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HTA FILM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111580236. Trụ sở đăng ký tại Số 85 Xã Đàn 2, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 287 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vàng Thành Đạt - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hta Film trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Hta Film | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HTA FILM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HTA FILM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111580236 |
| Địa chỉ |
Số 85 Xã Đàn 2, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc Huyền |
| Điện thoại | 0776 711 258 |
| Ngày hoạt động | 24/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ máy ảnh, cuộn phim chụp ảnh, vật liệu ảnh, phụ kiện máy ảnh, giấy ảnh, hóa chất và vật tư phục vụ tráng rửa ảnh - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh - Bán lẻ đồ lưu niệm, quà tặng, hàng thủ công mỹ nghệ (Trừ hoạt động đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng máy ảnh, thiết bị quang học, thiết bị ngành ảnh |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (không hoạt động kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn đồ lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, tranh ảnh - Bán buôn máy ảnh, cuộn phim chụp ảnh, vật liệu ảnh, phụ kiện máy ảnh (Trừ bán buôn dược phẩm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị, máy móc ngành ảnh (máy tráng phim, máy rọi ảnh, máy quét phim chuyên dụng); Bán buôn dụng cụ và phụ kiện tráng phim. (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (Trừ bán lẻ dược phẩm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ máy ảnh, cuộn phim chụp ảnh, vật liệu ảnh, phụ kiện máy ảnh, giấy ảnh, hóa chất và vật tư phục vụ tráng rửa ảnh - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh - Bán lẻ đồ lưu niệm, quà tặng, hàng thủ công mỹ nghệ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ máy ảnh, thiết bị ngành ảnh, phụ kiện máy ảnh đã qua sử dụng (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không hoạt động kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không hoạt động kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (khoản 1 điều 3 Luật kinh doanh bất động sản năm 2023) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản (Khoản 11 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023) (trừ hoạt động pháp lý) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Tư vấn bất động sản; Quản lý bất động sản (Khoản 12, 13 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023) (Trừ hoạt động đấu giá và hoạt động pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo pháp luật cấm kinh doanh) |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: Chụp ảnh, dịch vụ ngành ảnh, xử lý ảnh, scan phim ảnh, tráng rửa phim, phục chế ảnh (Trừ hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy photocopy, máy scan, cho thuê thiết bị ngành ảnh |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (loại trừ Dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, Dịch vụ thu hồi tài sản; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); Hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |