0111589239 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Lifelink
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Lifelink (tên quốc tế: LIFELINK TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: LIFELINK TECHNOLOGY., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111589239. Trụ sở đăng ký tại Số 27, Ngách 68/53, Đường Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Hà Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông khác cùng với 74 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 139 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Truyền Thông Alpha - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Lifelink ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Lifelink | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LIFELINK TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | LIFELINK TECHNOLOGY., JSC |
| Mã số thuế | 0111589239 |
| Địa chỉ |
Số 27, Ngách 68/53, Đường Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Hà Trung |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: - Cung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng như theo dõi hoạt động vệ tinh, đo xa và các trạm rada; - Điều hành các trạm đầu cuối vệ tinh và các trạm liên hợp nối với một hoặc nhiều hệ thống thông tin mặt đất và khả năng truyền/nhận viễn thông từ hệ thống vệ tinh; - Cung cấp dịch vụ thoại qua giao thức internet (VOIP); - Cung cấp dịch vụ gửi tin nhắn văn bản (SMS), gửi tin nhắn văn bản kết hợp hình ảnh, âm thanh, gửi tin nhắn đa phương tiện (SMS+, MMS+), cung cấp dịch vụ tin nhắn “push” mà không sử dụng mạng viễn thông để truyền dữ liệu. - Đại lý dịch vụ viễn thông - Kinh doanh viễn thông (không bao gồm thiết lập mạng và kinh doanh hạ tầng bưu chính viễn thông) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn ( Trừ các loại hình nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Loại trừ Nhà nước cấm) |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Đại lý xổ số (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ thể dục thể thao, dụng cụ chơi golf, bóng đá |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ ( Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: -Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, tàu hỏa, vé xe -Dịch vụ làm thủ tục visa -Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú là nhà trọ, phòng trọ là nhà dân có phòng cho khách thuê trọ với các trang thiết bị, tiện nghi tối thiểu cần thiết cho khách. |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không gồm các hoạt động kinh doanh karaoke, quán bar, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm hoạt động trong quán bar, karaoke, vũ trường,…) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác ( Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ hoạt động sản xuất chương trình truyền hình) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ phát hành chương trình truyền hình) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dung bằng tầng số vô tuyến điện trên phạm vi toàn quốc |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Cung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng như theo dõi hoạt động vệ tinh, đo xa và các trạm rada; - Điều hành các trạm đầu cuối vệ tinh và các trạm liên hợp nối với một hoặc nhiều hệ thống thông tin mặt đất và khả năng truyền/nhận viễn thông từ hệ thống vệ tinh; - Cung cấp dịch vụ thoại qua giao thức internet (VOIP); - Cung cấp dịch vụ gửi tin nhắn văn bản (SMS), gửi tin nhắn văn bản kết hợp hình ảnh, âm thanh, gửi tin nhắn đa phương tiện (SMS+, MMS+), cung cấp dịch vụ tin nhắn “push” mà không sử dụng mạng viễn thông để truyền dữ liệu. - Đại lý dịch vụ viễn thông - Kinh doanh viễn thông (không bao gồm thiết lập mạng và kinh doanh hạ tầng bưu chính viễn thông) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: - Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan - Thiết lập mạng xã hội. |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm (trừ hoạt động nhà nước cấm và chỉ hoạt động sau khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản khác (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, sàn giao dịch bất động sản) (Khoản 1, Điều 3, Luật kinh doanh bất động sản năm 2023) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản (Trừ loại nhà nước cấm; Trừ tư vấn pháp luật bất động sản) (Khoản 11, Điều 3, Luật kinh doanh bất động sản năm 2023) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Loại trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo ( Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Loại trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí Chi tiết: Cho thuê thiết bị thể thao |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không bao gồm tổ chức họp báo) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Trừ đóng gói thuốc bảo quản thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh(trừ vàng, rác thải, phế liệu) (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí (Trừ kinh doanh vũ trường) Chi tiết: Dạy golf. |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc Chi tiết: Hoạt động của các đại lý xổ số (Trừ các hoạt động Nhà nước cấm) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao (Trừ hoạt động của các sàn nhảy) Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời: Sân golf. |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (Trừ hoạt động của câu lạc bộ bắn súng, hoạt động cá cược và đánh bạc) |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác Chi tiết: - Hoạt động của các nhà đạo diễn hoặc các nhà tổ chức các sự kiện thể thao, có hoặc không có cơ sở; - Hoạt động liên quan đến thúc đẩy các sự kiện thể thao; - Cung cấp dịch vụ chơi golf, tập luyện, thi đấu golf và các dịch vụ có liên quan phục vụ cho người chơi golf |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ hoạt động cá cược và đánh bạc) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |