0111592249 - Công Ty Cổ Phần Học Viện Đào Tạo Thaki Training
Công Ty Cổ Phần Học Viện Đào Tạo Thaki Training (tên quốc tế: THAKI TRAINING ACADEMY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THAKI TRAINING ACADEMY.JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111592249. Trụ sở đăng ký tại Số 158 Phố Chùa Láng, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Văn Quyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 734 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Luật Gia Phạm - đã hoạt động được 25 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Học Viện Đào Tạo Thaki Training trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Học Viện Đào Tạo Thaki Training | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAKI TRAINING ACADEMY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THAKI TRAINING ACADEMY.JSC |
| Mã số thuế | 0111592249 |
| Địa chỉ |
Số 158 Phố Chùa Láng, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Văn Quyền |
| Điện thoại | 0988 493 858 |
| Ngày hoạt động | 04/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động Dạy về tôn giáo, hoạt động của các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) Chi tiết: - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4631 | Bán buôn gạo (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm, bao gồm bán buôn sách, truyện, sách giáo khoa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết : Bán lẻ sách, truyện, báo, tạp chí các loại và văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản; (Điều 61 - Luật kinh doanh bất động sản năm 2023) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản; - Dịch vụ quản lý bất động sản; (Điều 66 - Luật kinh doanh bất động sản năm 2023) - Quản lý vận hành nhà chung cư (Điều 150 – Luật nhà ở năm 2023) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ hoạt động tư vấn pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (Điều 28 – Luật thương mại năm 2005) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động Dạy về tôn giáo, hoạt động của các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) Chi tiết: - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn |