0111600179 - Công Ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ Nông Nghiệp Novia
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ Nông Nghiệp Novia (tên quốc tế: NOVIA AGRICULTURAL TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NOVIA AGRICULTURAL TECHNOLOGY DEVELOPMENT., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111600179. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thắng Trí, Xã Kim Anh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Quốc Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 18 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 257 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ - Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ Nông Nghiệp Novia qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ Nông Nghiệp Novia | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NOVIA AGRICULTURAL TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NOVIA AGRICULTURAL TECHNOLOGY DEVELOPMENT., JSC |
| Mã số thuế | 0111600179 |
| Địa chỉ |
Thôn Thắng Trí, Xã Kim Anh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Quốc Việt |
| Điện thoại | 0918 938 666 |
| Ngày hoạt động | 11/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 18 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, vật nuôi kể cả loại dùng để nhân giống (bao gồm cả giống thủy sản) - Bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: - Sản xuất đồ ăn sẵn cho vật nuôi kiểng, bao gồm chó, mèo, chim, cá... - Sản xuất đồ ăn sẵn cho động vật trang trại, bao gồm thức ăn cô đặc và thức ăn bổ sung; - Sản xuất thức ăn nguyên bản, chưa trộn cho gia súc nông trại. |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y (Điều 90 Luật thú y 2015) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, vật nuôi kể cả loại dùng để nhân giống (bao gồm cả giống thủy sản) - Bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thuốc thú y (Điều 92 Luật thú y 2015) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép, máy móc thiết bị y tế) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ đấu giá và loại nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ đấu giá) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thuốc thú y (Điều 92 Luật thú y 2015) - Bán lẻ thiết bị y tế (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Khoản 7 Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP) (Trừ đấu giá) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ vàng, tem, tiền xu, vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép, đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (Điều 8, 10 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Loại trừ hoạt động vận tải hàng không và hoa tiêu) |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7500 | Hoạt động thú y Chi tiết: Khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật (Điều 107, 108 Luật thú y 2015) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại 2005) |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |