0111608925 - Công Ty TNHH Sách, Thiết Bị Giáo Dục Và Truyền Thông Đại Việt
Công Ty TNHH Sách, Thiết Bị Giáo Dục Và Truyền Thông Đại Việt là doanh nghiệp có mã số thuế 0111608925. Trụ sở đăng ký tại Số 46B Ngách 7 Ngõ 18 Đường Tả Thanh Oai, Xã Đại Thanh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Oanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Phát Triển Vrs Việt Nam - đã hoạt động được 13 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sách, Thiết Bị Giáo Dục Và Truyền Thông Đại Việt trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sách, Thiết Bị Giáo Dục Và Truyền Thông Đại Việt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0111608925 |
| Địa chỉ |
Số 46B Ngách 7 Ngõ 18 Đường Tả Thanh Oai, Xã Đại Thanh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Oanh |
| Điện thoại | 0975 835 032 |
| Ngày hoạt động | 18/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn Chi tiết: - Hoạt động của cơ sở in |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu (Trừ bán buôn dược phẩm và hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu Loại trừ các hoạt động: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép - Hoạt động đấu giá |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm và không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh - Bán lẻ nhạc cụ - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu Chi tiết: - Bán lẻ phương tiện ghi âm, ghi hình, ví dụ: đĩa nhạc, băng âm thanh, đĩa compac, băng cát-sét đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình, video và DVDs đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình; - Bán lẻ nhạc cụ, bản nhạc (bản tổng phổ) và các phụ kiện liên quan, ví dụ: dây đàn, giá để bản nhạc, máy đếm nhịp...; - Bán lẻ các mặt hàng và đồ sưu tầm, sưu tập như: tem, tiền xu; - Hoạt động của các phòng trưng bày nghệ thuật thương mại. - Bán lẻ đồ dùng nghệ thuật như: các hạt, đất sét, vải căng để vẽ, màu sơn dầu, màu nước... |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh - Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng (Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: - Các hoạt động dịch vụ ghi âm, bao gồm: Sản xuất các chương trình phát thanh được ghi sẵn (không phát trực tiếp), sản xuất podcast âm thanh, ghi âm cho phim, chương trình truyền hình, sách và các sản phẩm khác; |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: – Cổng thông tin (không bao gồm hoạt động báo chí) – Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; – Thiết lập mạng xã hội; (Trừ hoạt động báo chí) |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7750 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng Chi tiết: - Chuẩn bị tài liệu, ví dụ như sửa tài liệu hoặc hiệu đính, đánh máy, sửa từ,... trước khi lưu trữ; - Các dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng khác; - Phiên âm tài liệu; - Photocopy; - Lên kế hoạch; - Vận hành máy photocopy cho việc tự phục vụ photocopy; - Số hóa các tệp tin (không cần xử lý thêm về dữ liệu); - Định dạng sách điện tử. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá độc lập) |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc Chi tiết: - Viết văn bản, viết văn thay mặt cho người khác; - Viết kịch bản; |