0111610272 - Công Ty TNHH Hangue
Công Ty TNHH Hangue (tên quốc tế: HANGUE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111610272. Trụ sở đăng ký tại Số 576A, Ngõ 658, Đường Trương Định, Phường Hoàng Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 131 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Hàng Tiêu Dùng Bình Tiên - đã hoạt động được 34 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hangue, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Hangue | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANGUE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111610272 |
| Địa chỉ |
Số 576A, Ngõ 658, Đường Trương Định, Phường Hoàng Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Hằng |
| Điện thoại | 0358 710 695 |
| Ngày hoạt động | 18/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi (Không tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở) |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú (Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Trừ bán buôn hàng hóa làm từ da, lông của động vật quý hiếm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị đinh 158/2024/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá và quảng cáo trên không) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dich vụ ghi chép tại toà án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |