0111616041 - Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Và Đầu Tư Xây Dựng Xuân Thành
Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Và Đầu Tư Xây Dựng Xuân Thành (tên quốc tế: XUAN THANH CONSTRUCTION INVESTMENT AND DEVELOPMENT CONSULTING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: XUAN THANH.LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111616041. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 90, Ngõ 2, Phố Đại Từ, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Đức Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.098 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Và Đầu Tư Xây Dựng Xuân Thành trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Và Đầu Tư Xây Dựng Xuân Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | XUAN THANH CONSTRUCTION INVESTMENT AND DEVELOPMENT CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | XUAN THANH.LTD |
| Mã số thuế | 0111616041 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 90, Ngõ 2, Phố Đại Từ, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Đức Hưng |
| Điện thoại | 0949 512 389 |
| Ngày hoạt động | 24/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Khảo sát địa hình Khảo sát địa chất công trình Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn lập dự án đầu tư Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Tư vấn đấu thầu; thẩm định trong quá trình lựa chọn nhà thầu; Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc xây dựng Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi, đê điều. Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; lập dự toán xây dựng công trình, lập dự toán giá gói thầu, dự toán chi phí trong dự án đầu tư xây dựng. Định giá xây dựng. Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng. Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập hồ sơ cấp phép môi trường. Tư vấn đào tạo chuyển giao công nghệ và các loại hình tư vấn khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Khảo sát địa hình Khảo sát địa chất công trình Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn lập dự án đầu tư Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Tư vấn đấu thầu; thẩm định trong quá trình lựa chọn nhà thầu; Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc xây dựng Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi, đê điều. Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; lập dự toán xây dựng công trình, lập dự toán giá gói thầu, dự toán chi phí trong dự án đầu tư xây dựng. Định giá xây dựng. Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng. Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập hồ sơ cấp phép môi trường. Tư vấn đào tạo chuyển giao công nghệ và các loại hình tư vấn khác. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |