0111623296 - Công Ty TNHH Vita Telecom
Công Ty TNHH Vita Telecom (tên quốc tế: VITA TELECOM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VITA TELECOM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111623296. Trụ sở đăng ký tại Số 263, Đường Xã Đàn, Phường Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Thị Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông khác cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 140 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Truyền Thông Alpha - đã hoạt động được 32 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vita Telecom ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vita Telecom | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VITA TELECOM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VITA TELECOM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111623296 |
| Địa chỉ |
Số 263, Đường Xã Đàn, Phường Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Thị Yến |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Loại trừ: Không bao gồm kinh doanh bất động sản và kinh doanh kho bãi |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển, Logistics (Trừ vận tải hàng không) |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Tích hợp hệ thống chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng cập nhật, bảo mật trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Thiết kế lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử; Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin; Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu; Dịch vụ quản trị, bảo quản, bảo trì hoạt động của phần mềm về hệ thống thông tin; Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm tra chất lượng phần mềm; Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm; Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; Dịch vụ tích hợp hệ thống; Dịch vụ bảo đảm an toàn cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; Dịch vụ phân phối cung cấp sản phẩm phần mềm; Đào tao công nghệ thông tin (Theo Điều 52 Luật công nghệ thông tin 2006) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan (Trừ hạ tầng viễn thông và thiết lập mạng) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Lọai trừ họp báo) (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Dạy dộc nhanh; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: - Tư vấn giáo dục; Phát triển chương trình giảng dạy; Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm; Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ nhà nước cấm, hoạt động của các sàn nhảy và các phòng karaoke) (trừ karaoke, hoạt động sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi có thưởng trên mạng) |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |