0111626988 - Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Giải Trí Niky Aura
Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Giải Trí Niky Aura (tên quốc tế: NIKY AURA MEDIA AND ENTERTAINMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NIKY AURA JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111626988. Trụ sở đăng ký tại Số 15 Khu Hưu Trí - Hà Trì 1, Phường Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Quốc Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 348 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiên Ngân - đã hoạt động được 32 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Giải Trí Niky Aura trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Giải Trí Niky Aura | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NIKY AURA MEDIA AND ENTERTAINMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NIKY AURA JSC |
| Mã số thuế | 0111626988 |
| Địa chỉ |
Số 15 Khu Hưu Trí - Hà Trì 1, Phường Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Quốc Dũng |
| Ngành nghề chính |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Trừ hoạt động báo chí |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn Chi tiết: Trừ hoạt động nhà nước cấm (theo Điều 9 Nghị định 60/2014/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung theo Điều 1 Nghị định 72/2022/NĐ-CP) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: Trừ hoạt động nhà nước cấm (theo Điều 9 Nghị định 60/2014/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung theo Điều 1 Nghị định 72/2022/NĐ-CP) |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Trừ các hàng hoá mà nhà nước cấm, hạn chế kinh doanh (theo Điều 25 Luật thương mại); Trừ hoạt động đấu giá (theo Điều 23, 25 Luật Đấu giá tài sản) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Trừ các hàng hoá mà nhà nước cấm, hạn chế kinh doanh (theo Điều 25 Luật thương mại); Trừ hoạt động đấu giá (theo Điều 23, 25 Luật Đấu giá tài sản) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Trừ các hàng hoá mà nhà nước cấm, hạn chế kinh doanh (theo Điều 25 Luật thương mại); Trừ hoạt động đấu giá (theo Điều 23, 25 Luật Đấu giá tài sản) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Trừ các hàng hoá mà nhà nước cấm, hạn chế kinh doanh (theo Điều 25 Luật thương mại); Trừ hoạt động đấu giá (theo Điều 23, 25 Luật Đấu giá tài sản) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Trừ các hàng hoá mà nhà nước cấm, hạn chế kinh doanh (theo Điều 25 Luật thương mại); Trừ hoạt động đấu giá (theo Điều 23, 25 Luật Đấu giá tài sản) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Trừ các hàng hoá mà nhà nước cấm, hạn chế kinh doanh (theo Điều 25 Luật thương mại); Trừ hoạt động đấu giá (theo Điều 23, 25 Luật Đấu giá tài sản) |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Trừ các hàng hoá mà nhà nước cấm, hạn chế kinh doanh (theo Điều 25 Luật thương mại); Trừ hoạt động đấu giá (theo Điều 23, 25 Luật Đấu giá tài sản) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Trừ các hàng hoá mà nhà nước cấm, hạn chế kinh doanh (theo Điều 25 Luật thương mại); Trừ hoạt động đấu giá (theo Điều 23, 25 Luật Đấu giá tài sản) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: Trừ hoạt động có điều kiện (theo Điều 22 Nghị định 365/2025/NĐ-CP) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Trừ hoạt động đấu giá (theo Điều 23, 25 Luật Đấu giá tài sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Trừ loại nhà nước cấm |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Trừ hoạt động thám tử |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Trừ hoạt động báo chí |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Trừ hoạt động dạy về tôn giáo và hoạt động của các trường Đảng, đoàn thể… |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Các hoạt động thể thao của cơ sở thể thao (theo Điều 54 Luật Thể dục, thể thao) |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Các hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao (theo Điều 50 Luật Thể dục, thể thao) |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác Chi tiết: Trừ hoạt động thể thao mà nhà nước cấm (theo Điều 10 Luật Thể dục, thể thao) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |