0111629989 - Công Ty TNHH Bark Park
Công Ty TNHH Bark Park (tên quốc tế: BARK PARK COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111629989. Trụ sở đăng ký tại Tầng 1, Toà Nhà Somerset Grand Hanoi, Số 49 Phố Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Dân An. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thú y cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thú y tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dược Và Vật Tư Thú Y - đã hoạt động được 27 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bark Park, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Bark Park | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BARK PARK COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111629989 |
| Địa chỉ |
Tầng 1, Toà Nhà Somerset Grand Hanoi, Số 49 Phố Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Dân An |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động thú y
Chi tiết: Hành nghề thú y: - Tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y. - Khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật. (Điều 107, 108 Luật Thú y 2015 và Điều 21 Nghị định 35/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Loại trừ động vật Nhà nước cấm) (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn dụng cụ, thiết bị, vật tư cho vật nuôi, thú cưng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miếng, súng, đạn lại dùng đi săn hoặc thể thao) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không gồm các dịch vụ tư vấn tài chính, kiểm toán, chứng khoán, bảo hiểm và tư vấn pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7500 | Hoạt động thú y Chi tiết: Hành nghề thú y: - Tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y. - Khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật. (Điều 107, 108 Luật Thú y 2015 và Điều 21 Nghị định 35/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |