0111641714 - Công Ty Cổ Phần Trí Tuệ Nhân Tạo Hera Ai
Công Ty Cổ Phần Trí Tuệ Nhân Tạo Hera Ai (tên quốc tế: HERA AI ARTIFICIAL INTELLIGENCE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HERA AI) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111641714. Trụ sở đăng ký tại Tầng 7, Tòa Nhà Zen Tower, Số 12 Đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Kim Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy tính khác cùng với 60 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 116 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy tính khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Monoframe Labs - đã hoạt động được 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Trí Tuệ Nhân Tạo Hera Ai trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Trí Tuệ Nhân Tạo Hera Ai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HERA AI ARTIFICIAL INTELLIGENCE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HERA AI |
| Mã số thuế | 0111641714 |
| Địa chỉ |
Tầng 7, Tòa Nhà Zen Tower, Số 12 Đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Kim Hùng |
| Điện thoại | 0975 163 085 |
| Ngày hoạt động | 25/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử); ứng dụng máy học; ứng dụng trí tuệ nhân tạo/thị giác máy; ứng dụng an ninh mạng; ứng dụng sổ cái phân tán; cơ sở dữ liệu; các trang web; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ thiết bị thu phát sóng) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP; - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác Chi tiết: - Xuất bản phần mềm hệ thống ; - Xuất bản phần mềm ứng dụng ; - Xuất bản phần mềm khác chưa được phân vào đâu (Sản xuất phần mềm, cung cấp dịch vụ và giải pháp về phần mềm và nội dung Xuất bản phần mềm ; Dịch vụ xử lý dữ liệu và các hoạt động liên quan đến cơ sở dữ liệu Gia công và xuất khẩu phần mềm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử); ứng dụng máy học; ứng dụng trí tuệ nhân tạo/thị giác máy; ứng dụng an ninh mạng; ứng dụng sổ cái phân tán; cơ sở dữ liệu; các trang web; |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác (Trừ họat động nhà nước cấm) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: - Cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, bao gồm việc cung cấp cơ sở hạ tầng đám mây và nền tảng (IaaS, PaaS); - Điện toán đám mây (trừ xuất bản phần mềm và thiết kế hệ thống máy tính), có hoặc không kết hợp với cung cấp cơ sở hạ tầng; - Cung cấp cơ sở hạ tầng kỹ thuật liên quan đến dịch vụ phát trực tuyến; - Xử lý dữ liệu và các hoạt động liên quan như: + Xử lý dữ liệu hoàn chỉnh cho khách hàng như: nhập tin, làm sạch dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, tạo báo cáo,... từ dữ liệu do khách hàng cung cấp, + Tạo các báo cáo chuyên ngành từ dữ liệu do khách hàng cung cấp, + Xử lý dữ liệu công nghệ chuỗi khối/sổ cái phân tán (DLT), + Trung tâm dữ liệu. - Hoạt động cho thuê dịch vụ lưu trữ chuyên biệt, như: + Cho thuê dịch vụ lưu trữ web, + Cho thuê dịch vụ lưu trữ ứng dụng. - Cung cấp cơ sở hạ tầng máy chủ lớn theo hình thức chia sẻ thời gian sử dụng cho các khách hàng (general time-share);. - Số hóa các tập tin (để xử lý thêm, xử lý tiếp dữ liệu); - Cung cấp dịch vụ nhập liệu dữ liệu; - Hoạt động cho thuê chỗ đặt trung tâm dữ liệu, ví dụ như cho thuê máy chủ và không gian mạng trong các trung tâm dữ liệu; - Dịch vụ lưu trữ dữ liệu máy tính. Bao gồm cả phát hành tài sản mã hóa không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành). (Trừ họat động nhà nước cấm) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (Trừ họat động nhà nước cấm) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ hoạt động tư vấn và đại diện pháp lý; hoạt động kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Trừ họat động nhà nước cấm) |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội (Trừ họat động nhà nước cấm) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ họat động nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ hoạt động báo chí) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế công nghiệp, được thực hiện thông qua phần mềm chuyên dụng, tức là tạo ra và phát triển các thiết kế và các thông số kỹ thuật nhằm tối ưu hóa cho việc sử dụng, giá trị và hình thức bên ngoài của sản phẩm, bao gồm cả việc xác định vật liệu, kết cấu, cơ chế, hình dạng, màu sắc và độ hoàn thiện bề mặt của sản phẩm, có tính đến việc xem xét các đặc điểm và nhu cầu của người sử dụng, sự an toàn, sức hấp dẫn của thị trường và hiệu quả trong sản xuất, việc phân phối, sử dụng và bảo dưỡng; - Hoạt động thiết kế đồ họa; |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện như triển lãm và hội chợ thương mại, sự kiện doanh nghiệp, triển lãm chung hoặc chuyên ngành, hội nghị và hội thảo, thảo luận chuyên đề, họp chuyên đề, hội thảo chuyên đề, chợ nông sản và hội chợ thủ công mỹ nghệ, lễ hội, hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành; |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) (Trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các hàng hóa, dịch vụ Công ty kinh doanh |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo (Theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 (sửa đổi, bổ sung năm 2025) |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở (Theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 (sửa đổi, bổ sung năm 2025) |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông (Theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 (sửa đổi, bổ sung năm 2025) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (Theo Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Theo Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (Theo Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15) |
| 8541 | Đào tạo đại học (Theo Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Dạy máy tính; - Đào tạo nguồn nhân lực về công nghệ, trí tuệ nhân tạo (AI), phát triển, sản xuất, ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) vào hoạt động sản xuất, kinh doanh và các hoạt động đào tạo, nghiên cứu, đời sống và các hoạt động khác có liên quan đến trí tuệ nhân tạo |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |