0111648212 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Quang Nguyễn
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Quang Nguyễn (tên quốc tế: QUANG NGUYEN CONSTRUCTION AND TRADING SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: QUANG NGUYỄN C&T) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111648212. Trụ sở đăng ký tại Số 5A Ngõ 109 Đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Bá Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 50 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/10/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 410 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Quang Nguyễn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Quang Nguyễn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG NGUYEN CONSTRUCTION AND TRADING SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | QUANG NGUYỄN C&T |
| Mã số thuế | 0111648212 |
| Địa chỉ |
Số 5A Ngõ 109 Đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Bá Quang |
| Điện thoại | 0916 999 999 |
| Ngày hoạt động | 02/10/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Trừ dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Trừ dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Loại trừ hoạt động đấu giá hàng hoá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; - Bán buôn dầu, mỡ động thực vật; - Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác; - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh; - Bán buôn thực phẩm chức năng. (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Bán buôn đồ uống không có cồn - Bán buôn bia. - Bán buôn rượu (Điều 12 Nghị định 105/2017/NĐ-CP) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thực phẩm chức năng. (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ uống không có cồn - Bán lẻ bia. - Bán lẻ rượu (Điều 13 Nghị định 105/2017/NĐ-CP) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Cơ sở bán lẻ thuốc; (Điều 18 Luật Dược năm 2016) - Bán lẻ thiết bị y tế thuộc loại A; - Bán lẻ thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Dịch vụ phục vụ đồ uống khác |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh công trình xây dựng có sẵn (Điều 9, Điều 13, Điều 14 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật kinh doanh bất động sản 2023) - Kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 67 Luật kinh doanh bất động sản 2023) - Kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản (trừ tư vấn pháp luật) (Điều 67 Luật kinh doanh bất động sản 2023) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ hoạt động tư vấn và đại diện pháp lý; hoạt động vận động hành lang; hoạt động kế toán, kiểm toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ (cụ thể: hoạt động điều tra, đo đạc và khảo sát lập bản đồ địa hình); - Điều tra địa vật lý, địa chấn, động đất; - Hoạt động điều tra địa chất (cụ thể: hoạt động điều tra, khảo sát địa chất công trình); - Hoạt động điều tra thủy học (cụ thể: hoạt động điều tra thủy học (thủy văn, thủy lực công trình)); - Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa (Điều 44 Luật Xây dựng 2014); - Thiết kế kiến trúc công trình (cụ thể: dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình;) (Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc 2019); - Thiết kế kiến trúc cảnh quan (cụ thể: lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan, thiết kế cảnh quan và các hoạt động kiến trúc) (Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc 2019); - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông (cụ thể: tư vấn thiết kế, thẩm tra, thẩm định công trình: Công trình giao thông; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân trình dụng; Công trình thủy lợi, nông nghiệp; Công trình công nghiệp); - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình (cụ thể: tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo nghiên cứu khả thi công trình xây dựng: Công trình giao thông; công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân trình dụng; Công trình thủy lợi, nông nghiệp; Công trình công nghiệp) (Khoản 24 Điều 3, Luật Xây dựng 2014); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (cụ thể: thiết kế kiến trúc ngoại thất công trình dân dụng - công nghiệp) (Điều 104 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (cụ thể: thiết kế quy hoạch tổng thể mặt bằng) (Điều 103 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Thiết kế nội thất (cụ thể: thiết kế kiến trúc nội thất công trình dân dụng - công nghiệp) (Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc 2019); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Điều 154 Luật Xây dựng); - Chỉ dẫn đặc điểm kỹ thuật kiến trúc công trình (cụ thể: thiết kế kiến trúc và kỹ thuật) (Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc 2019); - Thiết kế máy móc và thiết bị; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng (cụ thể: giám sát thi công xây dựng cơ bản: Giám sát thi công công trình giao thông (công trình cầu - hầm, đường bộ, đường sắt, sân bay); Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân trình dụng; Công trình thủy lợi, nông nghiệp; Công trình công nghiệp; Điện và điện chiếu sáng)) (Điều 107 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (cụ thể: quản lý dự án các công trình xây dựng: Công trình giao thông (công trình cầu – hầm, đường bộ, đường sắt, sân bay); Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân trình dụng; Công trình thủy lợi, nông nghiệp; Công trình công nghiệp)) (Điều 105 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Kiểm định xây dựng (cụ thể: thí nghiệm, kiểm định chất lượng và an toàn công trình) (Điều 108 Nghị định 175/2024/NĐ-CP). |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Hoạt động quảng cáo theo quy định pháp luật về quảng cáo, không bao gồm các hoạt động theo quy định tại Điều 7 Luật Quảng cáo 2018 Trừ hoạt động báo chí (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |