0111672889 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tiva Group
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tiva Group (tên quốc tế: TIVA GROUP SERVICE TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TIVA GROUP CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111672889. Trụ sở đăng ký tại Tầng 9 Toà Minori, Số 67A Trương Định, Phường Tương Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thu Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.979 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tiva Group trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tiva Group | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIVA GROUP SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TIVA GROUP CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111672889 |
| Địa chỉ |
Tầng 9 Toà Minori, Số 67A Trương Định, Phường Tương Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thu Vân |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Mua bán thiết bị y tế (Theo Mục 1 Chương VI Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu (phương tiện vận tải, người máy dây chuyền sản xuất, máy công cụ, thiết bị đo lường...) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: - Sản xuất mỹ phẩm (Điều 3 Nghị đinh Số: 93/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 quy định về điều kiện sản xuất mỹ phẩm) - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: - Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Điều 32 Luật Dược năm 2016) |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác Chi tiết: - Sản xuất tụ điện, điện tử; - Sản xuất điện trở, điện tử; - Sản xuất bộ mạch vi xử lý; - Sản xuất bo mạch điện tử; - Sản xuất ống điện tử; - Sản xuất liên kết điện tử; - Sản xuất mạch điện tích hợp; - Sản xuất ống hai cực, bóng bán dẫn, bộ chia liên quan; - Sản xuất phần cảm điện (cuộn cảm kháng, cuộn dây, bộ chuyển), loại linh kiện điện tử; - Sản xuất tinh thể điện tử và lắp ráp tinh thể; - Sản xuất solenoid, bộ chuyển mạch và bộ chuyển đổi cho các bộ phận điện tử; - Sản xuất chất bán dẫn, sản xuất chất tinh chế và bán tinh chế; - Sản xuất thẻ giao diện (âm thanh, video, điều khiển, mạng lưới); - Sản xuất cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD); - Sản xuất đi-ốt phát quang; - Sản xuất cáp máy in, cáp màn hình, cáp USB... |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Bao gồm kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo Luật Dược; dụng cụ y tế như bông, băng, gạc; máy đo huyết áp, máy trợ thính...) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng; giá sách, kệ, đồ nội thất; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; dụng cụ thể thao... |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Mua bán thiết bị y tế (Theo Mục 1 Chương VI Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu (phương tiện vận tải, người máy dây chuyền sản xuất, máy công cụ, thiết bị đo lường...) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Cơ sở bán lẻ thuốc (nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) (Điều 32 Luật Dược năm 2016 và Điều 1 Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược) - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ những hoạt động Nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (Điều 28 Luật thương mại 2005) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các khóa học về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Các khóa học về chăm sóc sức khỏe; - Các khóa học về thư giãn; - Các khóa học về cuộc sống gia đình, ví dụ như khóa học về cha mẹ và con cái,.. - Các khóa đào tạo về các sản phẩm bảo vệ thực vật; (Trừ hoạt động giáo dục của các trường đảng, đoàn thể là các tổ chức chính trị, xã hội, không phải là doanh nghiệp; Trừ hoạt động dạy về tôn giáo là hoạt động của tổ chức tôn giáo) |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng Trừ trung tâm y tế dự phòng |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sắc đẹp không do các chuyên gia y tế thực hiện, ví dụ như: Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm, triệt lông,... (Trừ các hoạt động gây chảy máu) |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...). |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác (Loại trừ môi giới hôn nhân) |