0309314266 - Công Ty TNHH Sản Xuất – Thương Mại Và Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Rồng Đại Việt
Công Ty TNHH Sản Xuất – Thương Mại Và Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Rồng Đại Việt (tên quốc tế: RONG DAI VIET PRODUCTION - TRADE AND SERVECIE EXPORT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: RONG DAI VIET PTSE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309314266. Trụ sở đăng ký tại 58/16 Đường Số 5A, Khu Phố 6, Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Nhân Phúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Tân. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/08/2009 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 220 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Sp - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Sản Xuất – Thương Mại Và Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Rồng Đại Việt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Và Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Rồng Đại Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | RONG DAI VIET PRODUCTION - TRADE AND SERVECIE EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | RONG DAI VIET PTSE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0309314266 |
| Địa chỉ | 58/16 Đường Số 5A, Khu Phố 6, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 58/16 Đường Số 5A, Khu Phố 6, Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Nhân Phúc
Ngoài ra Nguyễn Nhân Phúc còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0839 785 436 |
| Ngày hoạt động | 20/08/2009 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Tân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế biến yến sào, lương thực, thực phẩm, thực phẩm chức năng (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống và nước giải khát tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa chi tiết: khai thác thủy sản nước lợ; khai thác thủy sản nước ngọt |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa chi tiết: nuôi trồng thủy sản nước lợ, nuôi trồng thủy sản nước ngọt |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế biến yến sào, lương thực, thực phẩm, thực phẩm chức năng (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống và nước giải khát tại trụ sở). |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y thủy sản; chế phẩm sinh học dùng trong thú y thủy sản; sản xuất chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ sản xuất hóa chất cơ bản tại trụ sở). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: môi giới |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: bán buôn thức ăn gia súc và nguyên liệu làm thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản; bán buôn nông lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa; không bán buôn nông sản tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: bán buôn tre nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón và nguyên liệu sản xuất phân bón. Kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y thủy sản; chế phẩm sinh học dùng trong thú y thủy sản. Kinh doanh chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chi tiết: cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |