0314715697-001 - Công Ty TNHH Thương Mại Hữu Minh – Chi Nhánh Cơm Gà Nha Trang
Công Ty TNHH Thương Mại Hữu Minh – Chi Nhánh Cơm Gà Nha Trang là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314715697-001. Trụ sở đăng ký tại 313 Bùi Đình Túy, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Duy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 11. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/03/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 419 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Biến Nông Hải Sản Hán - Việt - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Hữu Minh – Chi Nhánh Cơm Gà Nha Trang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Hữu Minh - Chi Nhánh Cơm Gà Nha Trang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314715697-001 |
| Địa chỉ | 313 Bùi Đình Túy, Phường 24, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 313 Bùi Đình Túy, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Duy |
| Ngày hoạt động | 10/03/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 11 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
chi tiết: ;Bán buôn trấu, cám (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Bảo quản thịt và sản phẩm từ thịt . Chế biến thịt và sản phẩm từ thịt ( trừ kinh doanh giết mổ gia súc gia cầm ). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản . Chế biến thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (trừ chế biến thực phẩm tươi sống) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: sản xuất giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất bằng gỗ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: dịch vụ sửa chữa và bảo hành, bảo trì xe ô tô (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác. bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn mô tô, xe máy. bán lẻ mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: dịch vụ sửa chữa, bảo hành, bảo trì xe mô tô, xe máy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy. bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: ;Bán buôn trấu, cám (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác ; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; thuỷ sản ; Bán buôn rau, củ, quả các loại ; Bán buôn trứng ; Ban buôn thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn đèn và bộ đèn điện. Bán buôn đồ điện gia dụng, bếp điện. Bán buôn thiết bị , đồ dùng nhà bếp. Bán buôn chén, đũa, muỗng, khay, bèn , ghế, các sản phẩm , đồ dùng bằng inox. Bán buôn chổi, cây lau nhà, dụng cụ vệ sinh. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy hút bụi, máy chế biến thực phẩm , tủ lạnh, tủ đông; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành vệ sinh công nghiệp ; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu mỏ; bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến . |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hàng kim khí điện máy, máy laptop và linh kiện, thủ công mỹ nghệ, quần áo may sẵn, văn phòng phẩm, đồ chơi trẻ em (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự an toàn xã hội); Bán buôn nguyên phụ liệu ngành may. Bán buôn hóa chất, phụ gia ngành xây dựng. Bán buôn bê tông nhựa nóng, bê tông nhựa nguội, nhựa đường (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ những mặt hàng bị cấm, hạn chế theo quy định của pháp luật) (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng nông lâm sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) Bán lẻ gạo, ngô. Bán lẻ hạt tiêu, gia vị khác Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt; thuỷ sản Bán lẻ rau, củ, quả các loại. Bán lẻ trứng (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết : Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ than các loại. Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |