0316089318 - Công Ty Cổ Phần Tht Cargo Logistics
Công Ty Cổ Phần Tht Cargo Logistics (tên quốc tế: THT CARGO LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316089318. Trụ sở đăng ký tại 24-26 Phan Đình Giót, Phường Tân Sơn Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Lệ Thu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Bình - Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/12/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.107 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Chuyển Sài Gòn - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tht Cargo Logistics ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tht Cargo Logistics | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THT CARGO LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0316089318 |
| Địa chỉ |
24-26 Phan Đình Giót, Phường Tân Sơn Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Lệ Thu |
| Điện thoại | 0283 811 172 |
| Ngày hoạt động | 30/12/2019 |
| Quản lý bởi | Tân Bình - Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. Hoạt động giao nhận hàng hóa. Dịch vụ môi giới hàng hải. Đại lý tàu biển. Đại lý vận tải đường biển, hàng không. Kinh doanh vận tải đa phương thức (trừ hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất pallet gỗ, kiện gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất pallet nhựa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý môi giới hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại chi tiết: bán buôn nữ trang (trừ kinh doanh vàng miếng). Bán buôn nhôm, sắt và kim loại khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán buôn các sản phẩm từ giấy và từ plastic, phụ liệu may mặc và giày dép. Chi tiết: Bán buôn cao su. Bán buôn hạt nhựa. Bán buôn hàng trang trí nội thất. Bán buôn hóa chất dùng trong lĩnh vực công nghiệp và lĩnh vực phụ gia thực phẩm. Bán buôn pallet, kiện gỗ và nhựa. (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường biển |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết : Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. Hoạt động giao nhận hàng hóa. Dịch vụ môi giới hàng hải. Đại lý tàu biển. Đại lý vận tải đường biển, hàng không. Kinh doanh vận tải đa phương thức (trừ hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |